- Chứng nhận CO-CQ chính hãng đầy đủ.
- Tổng đài hỗ trợ 0912.383.327
- Miễn phí tư vấn kỹ thuật và lựa chọn phụ tùng tương thích.
- Bảo hành theo phiếu bảo hành trong sản phẩm (nếu có)
- Giá trên chưa bao gồm VAT. Vui lòng liên hệ để được hỗ trợ.
Ampe kìm AC/DC HIOKI CM4373-50 (TrueRMS)
Thương hiệu:
HIOKI
|
Tình trạng:
Còn hàng
Mã sản phẩm:
CM4373-50
Giá: 8.623.020 ₫
Giá thị trường: 8.799.000 ₫
Tiết kiệm:
175.980 ₫ so với giá thị trường
Khuyến mãi đặc biệt !!!
Còn 46 trong kho
Mô tả
Ampe kìm AC/DC HIOKI CM4373-50 (TrueRMS)
Ampe kìm AC/DC HIOKI CM4373-50 (TrueRMS) là thiết bị đo lường chuyên dụng, giúp bạn dễ dàng kiểm tra dòng điện và điện áp trong các hệ thống điện AC và DC. Đây là sản phẩm lý tưởng cho cả thợ điện chuyên nghiệp và người dùng gia đình muốn theo dõi hiệu suất điện năng. Với thiết kế nhỏ gọn và tính năng mạnh mẽ, Ampe kìm AC/DC HIOKI CM4373-50 đảm bảo độ chính xác cao và dễ sử dụng, giúp bạn tiết kiệm thời gian trong công việc sửa chữa và bảo trì.
Tính năng nổi bật
Ampe kìm AC/DC HIOKI CM4373-50 sở hữu nhiều tính năng vượt trội như:
- Đo dòng điện AC/DC lên đến 2000A với độ chính xác cao.
- Khả năng phát hiện điện áp và nhiệt độ với bộ chức năng đa dạng.
- Thiết kế chống nước và bụi, phù hợp với nhiều môi trường làm việc khác nhau.
Lợi ích khi sử dụng
- Cung cấp thông tin chính xác về hệ thống điện, giúp bạn phát hiện sự cố nhanh chóng.
- Giúp cải thiện hiệu suất làm việc với tính năng tự động giữ và hiển thị giá trị.
- Thao tác dễ dàng, an toàn cho người sử dụng với trọng lượng nhẹ và kích thước nhỏ gọn.
Hướng dẫn sử dụng hoặc lưu ý an toàn
- Đọc kỹ hướng dẫn sử dụng trước khi vận hành.
- Đảm bảo không làm ướt thiết bị khi sử dụng trong môi trường ẩm ướt.
- Thường xuyên kiểm tra và bảo trì thiết bị để đảm bảo hiệu suất làm việc tốt nhất.
Mua ngay để không bỏ lỡ cơ hội!
Đặt hàng Ampe kìm AC/DC HIOKI CM4373-50 ngay hôm nay để trải nghiệm sự tiện lợi và chính xác trong công việc của bạn. Hãy liên hệ với chúng tôi để nhận ưu đãi tốt nhất!
Sản phẩm được phân phối chính hãng bởi CÔNG TY TNHH THIẾT BỊ CÔNG NGHIỆP HÀ HOÀNG PHÁT. Chúng tôi tự hào là đối tác ủy quyền của hơn 50 thương hiệu hàng đầu thế giới (Makita, Bosch, Dewalt, Stanley, Jasic…). Cam kết 100% sản phẩm có đầy đủ CO/CQ, hóa đơn VAT và bảo hành chính hãng.
Giấy phép kinh doanh: 0313098297
Hotline: 0912.383.327
Email: maymocchinhhang@gmail.com
Địa chỉ: 183/46/5 Đường số 10, Phường 8, Quận Gò Vấp, Thành phố Hồ Chí Minh
Website: maymocchinhhang.com
Chính sách đổi trả
Lý do đổi trả hàng
+ Sản phẩm lỗi, hỏng do quá trình sản xuất hoặc vận chuyển
+ Nằm trong chính sách đổi trả sản phẩm của Máy Móc Chính Hãng
Thời gian đổi trả
Điều kiện về thời gian đổi trả: trong vòng 30 ngày kể từ khi nhận được hàng và phải liên hệ gọi ngay cho chúng tôi theo số điện thoại trên để được xác nhận đổi trả hàng. Nếu không yêu cầu sẽ không được chấp nhận.
Thông tin chi tiết
| Thương hiệu | HIOKI |
| Model | CM4373-50 |
| Phạm Vi Đo Dòng DC | 600.0 A/2000 A, Độ chính xác cơ bản: ±1.3% rdg. ±0.3 A (dải 600 A) |
| Phạm Vi Đo Dòng AC | 600.0 A/2000 A (10 Hz đến 1 kHz, True RMS), Độ chính xác cơ bản: ±1.3% rdg. ±0.3 A (dải 600 A) |
| Hệ Số Đỉnh | Dải 600.0 A: 3 trở xuống, Dải 2000 A: 2.84 trở xuống |
| Phạm Vi Dòng DC+AC | 600.0 A/2000 A (10 Hz đến 1 kHz, True RMS), Độ chính xác cơ bản DC, 45-66 Hz: ±1.3% rdg. ±1.3 A (mức 600 A) |
| Phạm Vi Đo Điện Áp DC | 600.0 mV đến 1000 V (Khi sử dụng P2000: 600.0 V đến 2000 V) |
| Phạm Vi Đo Điện Áp AC | 6.000 V đến 1000 V, 4 dải (15 Hz đến 1 kHz, True RMS), Độ chính xác cơ bản 45 – 66 Hz: ±0.9% rdg. ±0.003 V (mức 6 V) |
| Phạm Vi Điện Áp DC+AC | 6.000 V đến 1000 V, 4 dải, Độ chính xác cơ bản DC, 45 – 66 Hz: ±1.0% rdg. ±0.013 V (mức 6 V) Phạm Vi Đo Điện Trở 600.0 Ω đến 6.000 |
| Phạm Vi Đo Điện Trở | 600.0 Ω đến 6.000 MΩ, 5 dải, Độ chính xác cơ bản: ±0.7% rdg. ±0.5 Ω (mức 600 Ω) |
| Phạm Vi Đo Điện Dung | 1.000 μF đến 1000 μF, 4 dải, Độ chính xác cơ bản: ±1.9% rdg. ±0.005 μF (mức 1 μF) |
| Phạm Vi Tần Số | 9.999 Hz đến 999.9 Hz, 3 dải, Độ chính xác cơ bản: ±0.1% rdg. ±0.003 Hz (mức 9.999 Hz) |
| Đo Nhiệt Độ (K) | 40.0 đến 400.0 ˚C, thêm độ chính xác của que đo nhiệt độ vào độ chính xác cơ bản ±0.5% rdg. ±3.0 ˚C |
| Phát Hiện Điện Áp | Hi: 40 V đến 600 V AC, Lo: 80 V đến 600 V AC, 50/60 Hz |
| Các Chức Năng Khác | ông suất DC, Kiểm tra thông mạch, Kiểm tra diode, Tự động phát hiện AC/DC, Chức năng đánh giá Pass/fail của DC A và DC V, Hiển thị giá trị Max/Min/Average/PEAK MAX/ PEAK MIN, Chức năng lọc thông thấp, Giữ hiển thị giá trị, Tự động giữ, Đèn nền, Tự động tắt nguồn, Âm báo, Hiệu chỉnh 0, v…v… |
| Chống Nước, Chống Bụi | IP54 (Bộ nhớ hoặc hệ thống đo dòng điện của dây dẫn cách điện) |
| Nguồn điện | Pin kiềm LR03 ×2 Sử dụng liên tục: 40 hr (không gắn Z3210), 24 hr. (khi gắn Z3210 và sử dụng kết nối không dây) Các điều kiện khác: Đo dòng 100 A AC, đèn nền tắt, giá trị nhiệt độ tham chiều 23°C |
| Đường kính bên trong gọng kìm | φ55 mm (2.17 in), Đường kính gọng kìm: 92 mm (3.62 in) W×18 mm (0.71 in) D |
| Kích thước và khối lượng | 65 mm (2.56 in) W×250 mm (9.84 in) H×35 mm (1.38 in) D mm, 530 g (18.7 oz) |
| Phụ kiện | Que đo L9300, Túi đựng C0203, Pin kiềm LR03 ×2, Hướng dẫn sử dụng ×2, Thận trọng khi vận hành ×1 |
Thông tin chi tiết
| Thương hiệu | HIOKI |
| Model | CM4373-50 |
| Phạm Vi Đo Dòng DC | 600.0 A/2000 A, Độ chính xác cơ bản: ±1.3% rdg. ±0.3 A (dải 600 A) |
| Phạm Vi Đo Dòng AC | 600.0 A/2000 A (10 Hz đến 1 kHz, True RMS), Độ chính xác cơ bản: ±1.3% rdg. ±0.3 A (dải 600 A) |
| Hệ Số Đỉnh | Dải 600.0 A: 3 trở xuống, Dải 2000 A: 2.84 trở xuống |
| Phạm Vi Dòng DC+AC | 600.0 A/2000 A (10 Hz đến 1 kHz, True RMS), Độ chính xác cơ bản DC, 45-66 Hz: ±1.3% rdg. ±1.3 A (mức 600 A) |
| Phạm Vi Đo Điện Áp DC | 600.0 mV đến 1000 V (Khi sử dụng P2000: 600.0 V đến 2000 V) |
| Phạm Vi Đo Điện Áp AC | 6.000 V đến 1000 V, 4 dải (15 Hz đến 1 kHz, True RMS), Độ chính xác cơ bản 45 – 66 Hz: ±0.9% rdg. ±0.003 V (mức 6 V) |
| Phạm Vi Điện Áp DC+AC | 6.000 V đến 1000 V, 4 dải, Độ chính xác cơ bản DC, 45 – 66 Hz: ±1.0% rdg. ±0.013 V (mức 6 V) Phạm Vi Đo Điện Trở 600.0 Ω đến 6.000 |
| Phạm Vi Đo Điện Trở | 600.0 Ω đến 6.000 MΩ, 5 dải, Độ chính xác cơ bản: ±0.7% rdg. ±0.5 Ω (mức 600 Ω) |
| Phạm Vi Đo Điện Dung | 1.000 μF đến 1000 μF, 4 dải, Độ chính xác cơ bản: ±1.9% rdg. ±0.005 μF (mức 1 μF) |
| Phạm Vi Tần Số | 9.999 Hz đến 999.9 Hz, 3 dải, Độ chính xác cơ bản: ±0.1% rdg. ±0.003 Hz (mức 9.999 Hz) |
| Đo Nhiệt Độ (K) | 40.0 đến 400.0 ˚C, thêm độ chính xác của que đo nhiệt độ vào độ chính xác cơ bản ±0.5% rdg. ±3.0 ˚C |
| Phát Hiện Điện Áp | Hi: 40 V đến 600 V AC, Lo: 80 V đến 600 V AC, 50/60 Hz |
| Các Chức Năng Khác | ông suất DC, Kiểm tra thông mạch, Kiểm tra diode, Tự động phát hiện AC/DC, Chức năng đánh giá Pass/fail của DC A và DC V, Hiển thị giá trị Max/Min/Average/PEAK MAX/ PEAK MIN, Chức năng lọc thông thấp, Giữ hiển thị giá trị, Tự động giữ, Đèn nền, Tự động tắt nguồn, Âm báo, Hiệu chỉnh 0, v…v… |
| Chống Nước, Chống Bụi | IP54 (Bộ nhớ hoặc hệ thống đo dòng điện của dây dẫn cách điện) |
| Nguồn điện | Pin kiềm LR03 ×2 Sử dụng liên tục: 40 hr (không gắn Z3210), 24 hr. (khi gắn Z3210 và sử dụng kết nối không dây) Các điều kiện khác: Đo dòng 100 A AC, đèn nền tắt, giá trị nhiệt độ tham chiều 23°C |
| Đường kính bên trong gọng kìm | φ55 mm (2.17 in), Đường kính gọng kìm: 92 mm (3.62 in) W×18 mm (0.71 in) D |
| Kích thước và khối lượng | 65 mm (2.56 in) W×250 mm (9.84 in) H×35 mm (1.38 in) D mm, 530 g (18.7 oz) |
| Phụ kiện | Que đo L9300, Túi đựng C0203, Pin kiềm LR03 ×2, Hướng dẫn sử dụng ×2, Thận trọng khi vận hành ×1 |




