- Chứng nhận CO-CQ chính hãng đầy đủ.
- Tổng đài hỗ trợ 0912.383.327
- Miễn phí tư vấn kỹ thuật và lựa chọn phụ tùng tương thích.
- Bảo hành theo phiếu bảo hành trong sản phẩm (nếu có)
- Giá trên chưa bao gồm VAT. Vui lòng liên hệ để được hỗ trợ.
Động cơ dùng xăng Honda GX50T
Thương hiệu:
HONDA
|
Tình trạng:
Còn hàng
Mã sản phẩm:
GX50T
Giá: 5.978.000 ₫
Giá thị trường: 6.100.000 ₫
Tiết kiệm:
122.000 ₫ so với giá thị trường
Khuyến mãi đặc biệt !!!
Còn 66 trong kho
Mô tả
Động cơ dùng xăng Honda GX50T
Động cơ dùng xăng Honda GX50T là một trong những sản phẩm nổi bật của Honda, mang lại hiệu suất tối ưu cho các công việc yêu cầu động cơ nhẹ và mạnh mẽ. Với thiết kế nhỏ gọn và trọng lượng nhẹ chỉ 4.17 kg, Động cơ dùng xăng Honda GX50T rất dễ dàng để vận chuyển và lắp đặt. Phù hợp cho các ứng dụng xây dựng, nông nghiệp và nhiều ngành công nghiệp khác.
Tính năng nổi bật
Động cơ dùng xăng Honda GX50T sở hữu nhiều tính năng ưu việt:
- Động cơ 4 thì, giúp tiết kiệm nhiên liệu và giảm thiểu khí thải.
- Công suất cực đại đạt 2.0 mã lực, đáp ứng tốt cho các công việc nặng nhẹ.
- Hệ thống làm mát bằng gió cưỡng bức, đảm bảo động cơ hoạt động hiệu quả liên tục.
Lợi ích khi sử dụng
- Động cơ dùng xăng Honda GX50T cho phép bạn thực hiện công việc một cách dễ dàng mà không lo lắng về hiệu suất.
- Sử dụng loại nhiên liệu dễ kiếm, bạn có thể tiết kiệm chi phí không cần thiết.
- Thiết kế nhỏ gọn giúp bạn dễ dàng mang theo và sử dụng tại bất kỳ đâu.
Hướng dẫn sử dụng hoặc lưu ý an toàn
- Đảm bảo sử dụng nhiên liệu đúng chỉ số octan 92 trở lên để tối ưu hóa hiệu suất.
- Kiểm tra động cơ định kỳ để đảm bảo hoạt động ổn định và lâu dài.
- Sử dụng bảo vệ cá nhân như găng tay và kính khi vận hành động cơ.
Khám Phá Ngay Hôm Nay!
Đừng bỏ lỡ cơ hội sở hữu Động cơ dùng xăng Honda GX50T tại Máy Số 1 Việt Nam. Liên hệ ngay để nhận ưu đãi và tư vấn chi tiết về sản phẩm!
Sản phẩm được phân phối chính hãng bởi CÔNG TY TNHH THIẾT BỊ CÔNG NGHIỆP HÀ HOÀNG PHÁT. Chúng tôi tự hào là đối tác ủy quyền của hơn 50 thương hiệu hàng đầu thế giới (Makita, Bosch, Dewalt, Stanley, Jasic…). Cam kết 100% sản phẩm có đầy đủ CO/CQ, hóa đơn VAT và bảo hành chính hãng.
Giấy phép kinh doanh: 0313098297
Hotline: 0912.383.327
Email: maymocchinhhang@gmail.com
Địa chỉ: 183/46/5 Đường số 10, Phường 8, Quận Gò Vấp, Thành phố Hồ Chí Minh
Website: maymocchinhhang.com
Chính sách đổi trả
Lý do đổi trả hàng
+ Sản phẩm lỗi, hỏng do quá trình sản xuất hoặc vận chuyển
+ Nằm trong chính sách đổi trả sản phẩm của Máy Móc Chính Hãng
Thời gian đổi trả
Điều kiện về thời gian đổi trả: trong vòng 30 ngày kể từ khi nhận được hàng và phải liên hệ gọi ngay cho chúng tôi theo số điện thoại trên để được xác nhận đổi trả hàng. Nếu không yêu cầu sẽ không được chấp nhận.
Thông tin chi tiết
| Kiểu máy | 4 thì, 1 xi lanh, cam treo |
| Dung tích xi lanh | 47.9 cc |
| Đường kính x hành trình piston | 43.0 x 30.0 mm |
| Công suất cực đại theo tiêu chuẩn SAE J1349 (*2) | 1.47 kW (2.0 mã lực) / 7000 v/p |
| Momen xoắn cực đại theo tiêu chuẩn SAE J1349 (*) | 2.2 N·m (0.22 kgf.m) / 5000 v/p |
| Tỉ số nén | 8.0: 1 |
| Kiểu làm mát | Bằng gió cưỡng bức |
| Kiểu đánh lửa | Transito từ tính ( IC ) |
| Góc đánh lửa | 30° BTDC |
| Kiểu bugi | CMR5H (NGK) |
| Chiều quay trục PTO | Ngược chiều kim đồng hồ (nhìn từ phía trục PTO) |
| Bộ chế hòa khí | Kiểu màng chắn |
| Lọc gió | Lọc kép |
| Điều tốc | không |
| Kiểu bôi trơn | Bơm phun sương |
| Dung tích nhớt | 0.13 lít |
| Dừng động cơ | Kiểu ngắt mạch nối đất |
| Kiểu khởi động | Bằng tay |
| Loại nhiên liệu | Xăng không chì có chỉ số octan 92 trở lên |
| Dung tích bình nhiên liệu | 0.63 lít |
| Hộp giảm tốc | Không |
| Trọng lượng khô | 4.17 Kg |
Thông tin chi tiết
| Kiểu máy | 4 thì, 1 xi lanh, cam treo |
| Dung tích xi lanh | 47.9 cc |
| Đường kính x hành trình piston | 43.0 x 30.0 mm |
| Công suất cực đại theo tiêu chuẩn SAE J1349 (*2) | 1.47 kW (2.0 mã lực) / 7000 v/p |
| Momen xoắn cực đại theo tiêu chuẩn SAE J1349 (*) | 2.2 N·m (0.22 kgf.m) / 5000 v/p |
| Tỉ số nén | 8.0: 1 |
| Kiểu làm mát | Bằng gió cưỡng bức |
| Kiểu đánh lửa | Transito từ tính ( IC ) |
| Góc đánh lửa | 30° BTDC |
| Kiểu bugi | CMR5H (NGK) |
| Chiều quay trục PTO | Ngược chiều kim đồng hồ (nhìn từ phía trục PTO) |
| Bộ chế hòa khí | Kiểu màng chắn |
| Lọc gió | Lọc kép |
| Điều tốc | không |
| Kiểu bôi trơn | Bơm phun sương |
| Dung tích nhớt | 0.13 lít |
| Dừng động cơ | Kiểu ngắt mạch nối đất |
| Kiểu khởi động | Bằng tay |
| Loại nhiên liệu | Xăng không chì có chỉ số octan 92 trở lên |
| Dung tích bình nhiên liệu | 0.63 lít |
| Hộp giảm tốc | Không |
| Trọng lượng khô | 4.17 Kg |




