- Chứng nhận CO-CQ chính hãng đầy đủ.
- Tổng đài hỗ trợ 0912.383.327
- Miễn phí tư vấn kỹ thuật và lựa chọn phụ tùng tương thích.
- Bảo hành theo phiếu bảo hành trong sản phẩm (nếu có)
- Giá trên chưa bao gồm VAT. Vui lòng liên hệ để được hỗ trợ.
Động cơ dùng xăng GP200H QH1
Thương hiệu:
HONDA
|
Tình trạng:
Còn hàng
Mã sản phẩm:
GP200H_QH1
Giá: 4.493.300 ₫
Giá thị trường: 4.585.000 ₫
Tiết kiệm:
91.700 ₫ so với giá thị trường
Khuyến mãi đặc biệt !!!
Còn 79 trong kho
Mô tả
Động cơ dùng xăng GP200H QH1
Động cơ dùng xăng GP200H QH1 là lựa chọn hoàn hảo cho các thiết bị công nghiệp và ứng dụng xây dựng. Với thiết kế bền bỉ và hiệu suất vượt trội, Động cơ dùng xăng GP200H QH1 mang lại công suất lên tới 6.5 mã lực, giúp tối ưu hóa hoạt động cho máy móc của bạn.
Tính năng nổi bật
Động cơ dùng xăng GP200H QH1 được trang bị nhiều tính năng hấp dẫn:
- Thiết kế 4 thì, 1 xi lanh, giúp tiết kiệm nhiên liệu.
- Công suất cao với momen xoắn lớn, phù hợp cho nhiều ứng dụng khác nhau.
- Hệ thống làm mát bằng gió cưỡng bức đảm bảo động cơ hoạt động ổn định và bền bỉ.
Lợi ích khi sử dụng
- Hiệu suất làm việc cao: Động cơ dùng xăng GP200H QH1 cung cấp sức mạnh cần thiết cho các thiết bị, giúp giảm thời gian thi công.
- Tiết kiệm nhiên liệu: Suất tiêu hao nhiên liệu chỉ 1.7 lít/giờ, giúp bạn tiết kiệm chi phí vận hành.
- Dễ dàng sử dụng và bảo trì: Với kiểu khởi động bằng tay và thiết kế đơn giản, người dùng có thể dễ dàng thao tác và bảo trì.
Hướng dẫn sử dụng hoặc lưu ý an toàn
- Kiểm tra dầu nhớt và nhiên liệu trước khi khởi động.
- Đọc kỹ hướng dẫn sử dụng đi kèm sản phẩm để đảm bảo an toàn khi vận hành.
- Không nên vận hành động cơ trong không gian kín để tránh ngạt khí thải.
Khám phá ngay sản phẩm
Hãy sở hữu Động cơ dùng xăng GP200H QH1 ngay hôm nay để tận hưởng hiệu suất vượt trội và sự tiện lợi trong công việc. Truy cập May Số 1 Việt Nam để đặt hàng và nhận ưu đãi tốt nhất!
Sản phẩm được phân phối chính hãng bởi CÔNG TY TNHH THIẾT BỊ CÔNG NGHIỆP HÀ HOÀNG PHÁT. Chúng tôi tự hào là đối tác ủy quyền của hơn 50 thương hiệu hàng đầu thế giới (Makita, Bosch, Dewalt, Stanley, Jasic…). Cam kết 100% sản phẩm có đầy đủ CO/CQ, hóa đơn VAT và bảo hành chính hãng.
Giấy phép kinh doanh: 0313098297
Hotline: 0912.383.327
Email: maymocchinhhang@gmail.com
Địa chỉ: 183/46/5 Đường số 10, Phường 8, Quận Gò Vấp, Thành phố Hồ Chí Minh
Website: maymocchinhhang.com
Chính sách đổi trả
Lý do đổi trả hàng
+ Sản phẩm lỗi, hỏng do quá trình sản xuất hoặc vận chuyển
+ Nằm trong chính sách đổi trả sản phẩm của Máy Móc Chính Hãng
Thời gian đổi trả
Điều kiện về thời gian đổi trả: trong vòng 30 ngày kể từ khi nhận được hàng và phải liên hệ gọi ngay cho chúng tôi theo số điện thoại trên để được xác nhận đổi trả hàng. Nếu không yêu cầu sẽ không được chấp nhận.
Thông tin chi tiết
| Kiểu máy | 4 thì, 1 xi lanh, xupap treo, nghiêng 25° |
| Dung tích xi lanh | 196cc |
| Đường kính x hành trình piston | 68.0 x 54.0 mm |
| "Công suất cực đại theo tiêu chuẩn SAE J607a" | 4.8 kW (6.5 mã lực)/ 3600 v/p |
| Công suất cực đại theo tiêu chuẩn SAE J1349 (*2) | 4.1 kW (5.5 mã lực)/ 3600 v/p |
| Momen xoắn cực đại theo tiêu chuẩn SAE J1349 (*) | 12.4 N.m (1.26 kgf.m)/ 2500 v/p |
| Tỉ số nén | 8.5:1 |
| Suất tiêu hao nhiên liệu | 1.7 lít/giờ |
| Kiểu làm mát | Bằng gió cưỡng bức |
| Kiểu đánh lửa | Transito từ tính ( IC ) |
| Góc đánh lửa | 20° BTDC |
| Kiểu bugi | BPR6ES (NGK)/W20EPR-U (DENSO) |
| Chiều quay trục PTO | Ngược chiều kim đồng hồ (nhìn từ phía trục PTO) |
| Bộ chế hòa khí | Loại nằm ngang, cánh bướm |
| Lọc gió | Bán khô |
| Điều tốc | Kiểu cơ khí ly tâm |
| Kiểu bôi trơn | Tát nhớt cưỡng bức |
| Dung tích nhớt | 0.6 lít |
| Dừng động cơ | Kiểu ngắt mạch nối đất |
| Kiểu khởi động | Bằng tay |
| Loại nhiên liệu | Xăng không chì có chỉ số octan 92 trở lên |
| Dung tích bình nhiên liệu | 3.1 lít |
| Hộp giảm tốc | Không |
| Trọng lượng khô | 16 Kg |
Thông tin chi tiết
| Kiểu máy | 4 thì, 1 xi lanh, xupap treo, nghiêng 25° |
| Dung tích xi lanh | 196cc |
| Đường kính x hành trình piston | 68.0 x 54.0 mm |
| "Công suất cực đại theo tiêu chuẩn SAE J607a" | 4.8 kW (6.5 mã lực)/ 3600 v/p |
| Công suất cực đại theo tiêu chuẩn SAE J1349 (*2) | 4.1 kW (5.5 mã lực)/ 3600 v/p |
| Momen xoắn cực đại theo tiêu chuẩn SAE J1349 (*) | 12.4 N.m (1.26 kgf.m)/ 2500 v/p |
| Tỉ số nén | 8.5:1 |
| Suất tiêu hao nhiên liệu | 1.7 lít/giờ |
| Kiểu làm mát | Bằng gió cưỡng bức |
| Kiểu đánh lửa | Transito từ tính ( IC ) |
| Góc đánh lửa | 20° BTDC |
| Kiểu bugi | BPR6ES (NGK)/W20EPR-U (DENSO) |
| Chiều quay trục PTO | Ngược chiều kim đồng hồ (nhìn từ phía trục PTO) |
| Bộ chế hòa khí | Loại nằm ngang, cánh bướm |
| Lọc gió | Bán khô |
| Điều tốc | Kiểu cơ khí ly tâm |
| Kiểu bôi trơn | Tát nhớt cưỡng bức |
| Dung tích nhớt | 0.6 lít |
| Dừng động cơ | Kiểu ngắt mạch nối đất |
| Kiểu khởi động | Bằng tay |
| Loại nhiên liệu | Xăng không chì có chỉ số octan 92 trở lên |
| Dung tích bình nhiên liệu | 3.1 lít |
| Hộp giảm tốc | Không |
| Trọng lượng khô | 16 Kg |





