- Chứng nhận CO-CQ chính hãng đầy đủ.
- Tổng đài hỗ trợ 0912.383.327
- Miễn phí tư vấn kỹ thuật và lựa chọn phụ tùng tương thích.
- Bảo hành theo phiếu bảo hành trong sản phẩm (nếu có)
- Giá trên chưa bao gồm VAT. Vui lòng liên hệ để được hỗ trợ.
Động cơ dùng xăng GP200H CH1
Thương hiệu:
HONDA
|
Tình trạng:
Còn hàng
Mã sản phẩm:
GP200H_CH1
Giá: 5.516.420 ₫
Giá thị trường: 5.629.000 ₫
Tiết kiệm:
112.580 ₫ so với giá thị trường
Khuyến mãi đặc biệt !!!
Còn 75 trong kho
Mô tả
Động cơ dùng xăng GP200H CH1
Động cơ dùng xăng GP200H CH1 là một sản phẩm lý tưởng cho những ai đang tìm kiếm một động cơ mạnh mẽ và hiệu quả cho các thiết bị xây dựng và công nghiệp. Với thiết kế nhỏ gọn và trọng lượng chỉ 16.6 Kg, Động cơ dùng xăng GP200H CH1 dễ dàng di chuyển và lắp đặt ở nhiều vị trí khác nhau.
Tính năng nổi bật
Động cơ dùng xăng GP200H CH1 được trang bị nhiều tính năng ưu việt, bao gồm:
- Công suất cực đại 4.1 kW, đáp ứng nhu cầu sử dụng thực tế.
- Hệ thống làm mát bằng gió cưỡng bức, giúp động cơ hoạt động ổn định trong thời gian dài.
- Bộ chế hòa khí nằm ngang, hỗ trợ quá trình khởi động nhanh chóng và dễ dàng.
Lợi ích khi sử dụng
- Tiết kiệm nhiên liệu với suất tiêu hao chỉ 1.7 lít/giờ, giúp bạn tiết kiệm chi phí vận hành.
- Thiết kế thông minh, dễ dàng bảo trì và sửa chữa, phù hợp cho cả thợ chuyên nghiệp và người sử dụng gia đình.
- Độ bền cao và khả năng vận hành êm ái, mang đến sự hài lòng cho người sử dụng.
Hướng dẫn sử dụng hoặc lưu ý an toàn
- Sử dụng xăng không chì có chỉ số octan 92 trở lên để đảm bảo hiệu suất động cơ.
- Kiểm tra mức dầu và dầu nhớt thường xuyên trước khi khởi động động cơ.
- Đảm bảo khu vực làm việc thông thoáng để tránh hiện tượng quá nhiệt cho động cơ.
Lời kêu gọi hành động
Đừng bỏ lỡ cơ hội sở hữu Động cơ dùng xăng GP200H CH1 – sản phẩm lý tưởng cho mọi công việc xây dựng và công nghiệp. Hãy đặt hàng ngay hôm nay để nhận được ưu đãi đặc biệt từ Máy Số 1 Việt Nam!
Sản phẩm được phân phối chính hãng bởi CÔNG TY TNHH THIẾT BỊ CÔNG NGHIỆP HÀ HOÀNG PHÁT. Chúng tôi tự hào là đối tác ủy quyền của hơn 50 thương hiệu hàng đầu thế giới (Makita, Bosch, Dewalt, Stanley, Jasic…). Cam kết 100% sản phẩm có đầy đủ CO/CQ, hóa đơn VAT và bảo hành chính hãng.
Giấy phép kinh doanh: 0313098297
Hotline: 0912.383.327
Email: maymocchinhhang@gmail.com
Địa chỉ: 183/46/5 Đường số 10, Phường 8, Quận Gò Vấp, Thành phố Hồ Chí Minh
Website: maymocchinhhang.com
Chính sách đổi trả
Lý do đổi trả hàng
+ Sản phẩm lỗi, hỏng do quá trình sản xuất hoặc vận chuyển
+ Nằm trong chính sách đổi trả sản phẩm của Máy Móc Chính Hãng
Thời gian đổi trả
Điều kiện về thời gian đổi trả: trong vòng 30 ngày kể từ khi nhận được hàng và phải liên hệ gọi ngay cho chúng tôi theo số điện thoại trên để được xác nhận đổi trả hàng. Nếu không yêu cầu sẽ không được chấp nhận.
Thông tin chi tiết
| Loại nhiên liệu | Xăng không chì có chỉ số octan 92 trở lên |
| Dung tích bình nhiên liệu | 3.1 lít |
| Hộp giảm tốc | 1/2 (Nhông cam trong) |
| Trọng lượng khô | 16.6 Kg |
| Kiểu máy | 4 thì, 1 xi lanh, xupap treo, nghiêng 25° |
| Dung tích xi lanh | 196 cc |
| Đường kính x hành trình piston | 68.0 x 54.0 mm |
| Công suất cực đại theo tiêu chuẩn SAE J607a" | 4.1 kW (5.5 mã lực)/ 3600 v/p |
| Momen xoắn cực đại theo tiêu chuẩn SAE J1349 (*) | 12.4 N.m (1.26 kgf.m)/ 2500 v/p |
| Tỉ số nén | 8.5:1 |
| Suất tiêu hao nhiên liệu | 1.7 lít/giờ |
| Kiểu làm mát | Bằng gió cưỡng bức |
| Kiểu đánh lửa | Transito từ tính ( IC ) |
| Dừng động cơ | Kiểu ngắt mạch nối đất |
| Góc đánh lửa | 20° BTDC |
| Kiểu bugi | BPR6ES (NGK)/W20EPR-U (DENSO) |
| Bộ chế hòa khí | Loại nằm ngang, cánh bướm |
| Lọc gió | Lọc kép |
| Điều tốc | Kiểu cơ khí ly tâm |
| Kiểu bôi trơn | Tát nhớt cưỡng bức |
| Dung tích nhớt | 0.6 lít |
| Kiểu khởi động | Bằng tay |
Thông tin chi tiết
| Loại nhiên liệu | Xăng không chì có chỉ số octan 92 trở lên |
| Dung tích bình nhiên liệu | 3.1 lít |
| Hộp giảm tốc | 1/2 (Nhông cam trong) |
| Trọng lượng khô | 16.6 Kg |
| Kiểu máy | 4 thì, 1 xi lanh, xupap treo, nghiêng 25° |
| Dung tích xi lanh | 196 cc |
| Đường kính x hành trình piston | 68.0 x 54.0 mm |
| Công suất cực đại theo tiêu chuẩn SAE J607a" | 4.1 kW (5.5 mã lực)/ 3600 v/p |
| Momen xoắn cực đại theo tiêu chuẩn SAE J1349 (*) | 12.4 N.m (1.26 kgf.m)/ 2500 v/p |
| Tỉ số nén | 8.5:1 |
| Suất tiêu hao nhiên liệu | 1.7 lít/giờ |
| Kiểu làm mát | Bằng gió cưỡng bức |
| Kiểu đánh lửa | Transito từ tính ( IC ) |
| Dừng động cơ | Kiểu ngắt mạch nối đất |
| Góc đánh lửa | 20° BTDC |
| Kiểu bugi | BPR6ES (NGK)/W20EPR-U (DENSO) |
| Bộ chế hòa khí | Loại nằm ngang, cánh bướm |
| Lọc gió | Lọc kép |
| Điều tốc | Kiểu cơ khí ly tâm |
| Kiểu bôi trơn | Tát nhớt cưỡng bức |
| Dung tích nhớt | 0.6 lít |
| Kiểu khởi động | Bằng tay |





