- Chứng nhận CO-CQ chính hãng đầy đủ.
- Tổng đài hỗ trợ 0912.383.327
- Miễn phí tư vấn kỹ thuật và lựa chọn phụ tùng tương thích.
- Bảo hành theo phiếu bảo hành trong sản phẩm (nếu có)
- Giá trên chưa bao gồm VAT. Vui lòng liên hệ để được hỗ trợ.
Động cơ xăng Honda GP160H CH1
Thương hiệu:
HONDA
|
Tình trạng:
Còn hàng
Mã sản phẩm:
GP160H_CH1
Giá: 4.773.580 ₫
Giá thị trường: 4.871.000 ₫
Tiết kiệm:
97.420 ₫ so với giá thị trường
Khuyến mãi đặc biệt !!!
Còn 59 trong kho
Mô tả
Động cơ xăng Honda GP160H CH1
Động cơ xăng Honda GP160H CH1 là một sản phẩm lý tưởng cho những ai cần một động cơ mạnh mẽ và tiên tiến. Với thiết kế nhỏ gọn và công suất cực đại lên tới 4.8 mã lực, Động cơ xăng Honda GP160H CH1 mang đến sức mạnh vượt trội cho các ứng dụng khác nhau, từ máy móc đến thiết bị cầm tay. Sử dụng công nghệ nén 8.5:1, sản phẩm này không chỉ tiết kiệm nhiên liệu mà còn đảm bảo hiệu suất hoạt động cao.
Tính năng nổi bật
Động cơ xăng Honda GP160H CH1 nổi bật với nhiều tính năng ưu việt:
- Thiết kế 4 thì với công suất mạnh mẽ.
- Hệ thống làm mát bằng gió cưỡng bức giúp hoạt động ổn định.
- Khay chứa nhiên liệu lớn lên tới 3.1 lít cho thời gian sử dụng lâu dài.
Lợi ích khi sử dụng
- Động cơ có trọng lượng nhẹ chỉ 15.5kg, dễ dàng di chuyển và lắp đặt.
- Công nghệ hiện đại giúp tiết kiệm nhiên liệu, giảm chi phí vận hành.
- Khởi động dễ dàng bằng tay, phù hợp cho cả thợ chuyên nghiệp và người sử dụng gia đình.
Hướng dẫn sử dụng hoặc lưu ý an toàn
- Đảm bảo sử dụng nhiên liệu đạt yêu cầu (xăng không chì, chỉ số octan 92 trở lên).
- Luôn kiểm tra mức dầu trước khi khởi động.
- Bảo trì và vệ sinh định kỳ để duy trì hiệu suất động cơ.
Khám Phá Sức Mạnh Ngay Hôm Nay!
Hãy sở hữu ngay Động cơ xăng Honda GP160H CH1 để trải nghiệm sức mạnh vượt trội và hiệu suất tuyệt vời! Liên hệ với chúng tôi ngay hôm nay để nhận được ưu đãi hấp dẫn và tư vấn tận tình từ đội ngũ chuyên gia.
Sản phẩm được phân phối chính hãng bởi CÔNG TY TNHH THIẾT BỊ CÔNG NGHIỆP HÀ HOÀNG PHÁT. Chúng tôi tự hào là đối tác ủy quyền của hơn 50 thương hiệu hàng đầu thế giới (Makita, Bosch, Dewalt, Stanley, Jasic…). Cam kết 100% sản phẩm có đầy đủ CO/CQ, hóa đơn VAT và bảo hành chính hãng.
Giấy phép kinh doanh: 0313098297
Hotline: 0912.383.327
Email: maymocchinhhang@gmail.com
Địa chỉ: 183/46/5 Đường số 10, Phường 8, Quận Gò Vấp, Thành phố Hồ Chí Minh
Website: maymocchinhhang.com
Chính sách đổi trả
Lý do đổi trả hàng
+ Sản phẩm lỗi, hỏng do quá trình sản xuất hoặc vận chuyển
+ Nằm trong chính sách đổi trả sản phẩm của Máy Móc Chính Hãng
Thời gian đổi trả
Điều kiện về thời gian đổi trả: trong vòng 30 ngày kể từ khi nhận được hàng và phải liên hệ gọi ngay cho chúng tôi theo số điện thoại trên để được xác nhận đổi trả hàng. Nếu không yêu cầu sẽ không được chấp nhận.
Thông tin chi tiết
| Kiểu máy | 4 thì, 1 xi lanh, xupap treo, nghiêng 25° |
| Dung tích xi lanh | 163 cc |
| Đường kính x hành trình piston | 68.0 x 45.0 mm |
| Công suất cực đại theo tiêu chuẩn SAE J1349 (*2) | 3.6 kW (4.8 mã lực)/ 3600 v/p |
| Momen xoắn cực đại theo tiêu chuẩn SAE J1349 (*) | 10.3 N.m (1.05 kgf.m)/ 2500 v/p |
| Tỉ số nén | 8.5:1 |
| Suất tiêu hao nhiên liệu | 1.4 lít/giờ |
| Kiểu làm mát | Bằng gió cưỡng bức |
| Kiểu đánh lửa | Transito từ tính ( IC ) |
| Góc đánh lửa | 25° BTDC |
| Kiểu bugi | BPR6ES (NGK)/W20EPR-U (DENSO) |
| Bộ chế hòa khí | Loại nằm ngang, cánh bướm |
| Lọc gió | Lọc kép |
| Điều tốc | Kiểu cơ khí ly tâm |
| Kiểu bôi trơn | Tát nhớt cưỡng bức |
| Dung tích nhớt | 0.58 lít |
| Dừng động cơ | Kiểu ngắt mạch nối đất |
| Kiểu khởi động | Bằng tay |
| Loại nhiên liệu | Xăng không chì có chỉ số octan 92 trở lên |
| Dung tích bình nhiên liệu | 3.1 lít |
| Hộp giảm tốc | 1/2 (Nhông cam trong) |
| Trọng lượng khô | 15.5kg |
Thông tin chi tiết
| Kiểu máy | 4 thì, 1 xi lanh, xupap treo, nghiêng 25° |
| Dung tích xi lanh | 163 cc |
| Đường kính x hành trình piston | 68.0 x 45.0 mm |
| Công suất cực đại theo tiêu chuẩn SAE J1349 (*2) | 3.6 kW (4.8 mã lực)/ 3600 v/p |
| Momen xoắn cực đại theo tiêu chuẩn SAE J1349 (*) | 10.3 N.m (1.05 kgf.m)/ 2500 v/p |
| Tỉ số nén | 8.5:1 |
| Suất tiêu hao nhiên liệu | 1.4 lít/giờ |
| Kiểu làm mát | Bằng gió cưỡng bức |
| Kiểu đánh lửa | Transito từ tính ( IC ) |
| Góc đánh lửa | 25° BTDC |
| Kiểu bugi | BPR6ES (NGK)/W20EPR-U (DENSO) |
| Bộ chế hòa khí | Loại nằm ngang, cánh bướm |
| Lọc gió | Lọc kép |
| Điều tốc | Kiểu cơ khí ly tâm |
| Kiểu bôi trơn | Tát nhớt cưỡng bức |
| Dung tích nhớt | 0.58 lít |
| Dừng động cơ | Kiểu ngắt mạch nối đất |
| Kiểu khởi động | Bằng tay |
| Loại nhiên liệu | Xăng không chì có chỉ số octan 92 trở lên |
| Dung tích bình nhiên liệu | 3.1 lít |
| Hộp giảm tốc | 1/2 (Nhông cam trong) |
| Trọng lượng khô | 15.5kg |




