- Chứng nhận CO-CQ chính hãng đầy đủ.
- Tổng đài hỗ trợ 0912.383.327
- Miễn phí tư vấn kỹ thuật và lựa chọn phụ tùng tương thích.
- Bảo hành theo phiếu bảo hành trong sản phẩm (nếu có)
- Giá trên chưa bao gồm VAT. Vui lòng liên hệ để được hỗ trợ.
Động cơ xăng Honda GX200T2 LBH
Thương hiệu:
HONDA
|
Tình trạng:
Còn hàng
Mã sản phẩm:
GX200T2_LBH
Giá: 11.128.880 ₫
Giá thị trường: 11.356.000 ₫
Tiết kiệm:
227.120 ₫ so với giá thị trường
Khuyến mãi đặc biệt !!!
Còn 66 trong kho
Mô tả
Động cơ xăng Honda GX200T2 LBH
Động cơ xăng Honda GX200T2 LBH là một trong những sản phẩm nổi bật của thương hiệu Honda, được thiết kế với công nghệ tiên tiến đảm bảo hiệu suất hoạt động tối ưu. Với dung tích 196 cc, Động cơ xăng Honda GX200T2 LBH mang đến công suất cực đại lên tới 6.5 mã lực, đáp ứng tốt nhu cầu sử dụng trong các ngành công nghiệp và xây dựng.
Tính năng nổi bật
Động cơ xăng Honda GX200T2 LBH sở hữu nhiều tính năng ưu việt, bao gồm:
- Kiểu máy 4 thì, giúp tiết kiệm nhiên liệu hơn.
- Hệ thống làm mát bằng gió cưỡng bức, đảm bảo động cơ hoạt động ổn định.
- Trọng lượng nhẹ chỉ 18.4 Kg, dễ dàng di chuyển và lắp đặt.
Lợi ích khi sử dụng
- Động cơ bền bỉ, có khả năng hoạt động liên tục trong thời gian dài.
- Hiệu suất cao, giúp tiết kiệm chi phí nhiên liệu cho người sử dụng.
- Phù hợp với nhiều ứng dụng khác nhau như máy phát điện, máy nén khí, và các thiết bị cầm tay.
Hướng dẫn sử dụng hoặc lưu ý an toàn
- Đảm bảo sử dụng nhiên liệu không chì có chỉ số octan 92 trở lên.
- Thực hiện bảo trì định kỳ để duy trì hiệu suất.
- Trước khi khởi động, kiểm tra kỹ tình trạng của động cơ.
Mua ngay để trải nghiệm!
Đừng bỏ lỡ cơ hội sở hữu Động cơ xăng Honda GX200T2 LBH với chất lượng đáng tin cậy từ Honda. Hãy đặt hàng ngay hôm nay để nhận nhiều ưu đãi hấp dẫn tại Máy Số 1 Việt Nam!
Sản phẩm được phân phối chính hãng bởi CÔNG TY TNHH THIẾT BỊ CÔNG NGHIỆP HÀ HOÀNG PHÁT. Chúng tôi tự hào là đối tác ủy quyền của hơn 50 thương hiệu hàng đầu thế giới (Makita, Bosch, Dewalt, Stanley, Jasic…). Cam kết 100% sản phẩm có đầy đủ CO/CQ, hóa đơn VAT và bảo hành chính hãng.
Giấy phép kinh doanh: 0313098297
Hotline: 0912.383.327
Email: maymocchinhhang@gmail.com
Địa chỉ: 183/46/5 Đường số 10, Phường 8, Quận Gò Vấp, Thành phố Hồ Chí Minh
Website: maymocchinhhang.com
Chính sách đổi trả
Lý do đổi trả hàng
+ Sản phẩm lỗi, hỏng do quá trình sản xuất hoặc vận chuyển
+ Nằm trong chính sách đổi trả sản phẩm của Máy Móc Chính Hãng
Thời gian đổi trả
Điều kiện về thời gian đổi trả: trong vòng 30 ngày kể từ khi nhận được hàng và phải liên hệ gọi ngay cho chúng tôi theo số điện thoại trên để được xác nhận đổi trả hàng. Nếu không yêu cầu sẽ không được chấp nhận.
Thông tin chi tiết
| Thương hiệu: | Honda |
| Xuất xứ: | Thái Lan |
| Kiểu máy | 4 thì, 1 xi lanh, xupap treo, nghiêng 25° |
| Dung tích xi lanh | 196 cc |
| Đường kính x hành trình piston | 68.0 x 54.0 mm |
| "Công suất cực đại theo tiêu chuẩn SAE J607a" | 4.8 kW (6.5 mã lực)/ 3600 v/p |
| Công suất cực đại theo tiêu chuẩn SAE J1349 (*2) | 4.1 kW (5.5 mã lực)/ 3600 v/p |
| Momen xoắn cực đại theo tiêu chuẩn SAE J1349 (*) | 13.2 N.m (1.35 kgf.m)/ 3000 v/p |
| Tỉ số nén | 8.5:1 |
| Suất tiêu hao nhiên liệu | 2.5 lít/giờ |
| Kiểu làm mát | Bằng gió cưỡng bức |
| Kiểu đánh lửa | C.D.I |
| Góc đánh lửa | 8º BTDC |
| Kiểu bugi | BPR6ES (NGK)/W20EPR-U (DENSO) |
| Chiều quay trục PTO | Ngược chiều kim đồng hồ (nhìn từ phía trục PTO) |
| Bộ chế hòa khí | Loại nằm ngang, cánh bướm |
| Lọc gió | Loại lưới |
| Điều tốc | Không |
| Kiểu bôi trơn | Tát nhớt cưỡng bức |
| Dung tích nhớt | 0.6 lít |
| Dừng động cơ | Kiểu ngắt mạch nối đất |
| Kiểu khởi động | Bằng tay |
| Loại nhiên liệu | Xăng không chì có chỉ số octan 92 trở lên |
| Dung tích bình nhiên liệu | 3.1 lít |
| Hộp giảm tốc | 1/2 (Nhông bánh răng) |
| Trọng lượng khô | 18.4 Kg |
Thông tin chi tiết
| Thương hiệu: | Honda |
| Xuất xứ: | Thái Lan |
| Kiểu máy | 4 thì, 1 xi lanh, xupap treo, nghiêng 25° |
| Dung tích xi lanh | 196 cc |
| Đường kính x hành trình piston | 68.0 x 54.0 mm |
| "Công suất cực đại theo tiêu chuẩn SAE J607a" | 4.8 kW (6.5 mã lực)/ 3600 v/p |
| Công suất cực đại theo tiêu chuẩn SAE J1349 (*2) | 4.1 kW (5.5 mã lực)/ 3600 v/p |
| Momen xoắn cực đại theo tiêu chuẩn SAE J1349 (*) | 13.2 N.m (1.35 kgf.m)/ 3000 v/p |
| Tỉ số nén | 8.5:1 |
| Suất tiêu hao nhiên liệu | 2.5 lít/giờ |
| Kiểu làm mát | Bằng gió cưỡng bức |
| Kiểu đánh lửa | C.D.I |
| Góc đánh lửa | 8º BTDC |
| Kiểu bugi | BPR6ES (NGK)/W20EPR-U (DENSO) |
| Chiều quay trục PTO | Ngược chiều kim đồng hồ (nhìn từ phía trục PTO) |
| Bộ chế hòa khí | Loại nằm ngang, cánh bướm |
| Lọc gió | Loại lưới |
| Điều tốc | Không |
| Kiểu bôi trơn | Tát nhớt cưỡng bức |
| Dung tích nhớt | 0.6 lít |
| Dừng động cơ | Kiểu ngắt mạch nối đất |
| Kiểu khởi động | Bằng tay |
| Loại nhiên liệu | Xăng không chì có chỉ số octan 92 trở lên |
| Dung tích bình nhiên liệu | 3.1 lít |
| Hộp giảm tốc | 1/2 (Nhông bánh răng) |
| Trọng lượng khô | 18.4 Kg |




