- Chứng nhận CO-CQ chính hãng đầy đủ.
- Tổng đài hỗ trợ 0912.383.327
- Miễn phí tư vấn kỹ thuật và lựa chọn phụ tùng tương thích.
- Bảo hành theo phiếu bảo hành trong sản phẩm (nếu có)
- Giá trên chưa bao gồm VAT. Vui lòng liên hệ để được hỗ trợ.
Động cơ xăng Honda GX390T2 QHTN
Thương hiệu:
HONDA
|
Tình trạng:
Còn hàng
Mã sản phẩm:
GX390T2_QHTN
Giá: 16.383.640 ₫
Giá thị trường: 16.718.000 ₫
Tiết kiệm:
334.360 ₫ so với giá thị trường
Khuyến mãi đặc biệt !!!
Còn 74 trong kho
Mô tả
Động cơ xăng Honda GX390T2 QHTN
Động cơ xăng Honda GX390T2 QHTN là sự lựa chọn hoàn hảo cho những ai cần một giải pháp mạnh mẽ và đáng tin cậy cho các dự án xây dựng và công nghiệp. Với thương hiệu Honda nổi tiếng, động cơ này đem đến hiệu suất vượt trội với nhiều tính năng ưu việt, giúp tiết kiệm thời gian và công sức cho người sử dụng.
Tính năng nổi bật
Động cơ xăng Honda GX390T2 QHTN sở hữu công suất cực đại lên đến 13.0 mã lực, thiết kế 4 thì với khả năng hoạt động êm ái và tiết kiệm nhiên liệu. Nhờ vào hệ thống lọc gió kép, động cơ này đảm bảo hoạt động hiệu quả trong mọi điều kiện môi trường.
Lợi ích khi sử dụng
- Hiệu suất cao, phù hợp cho các công việc nặng nhọc.
- Tiết kiệm nhiên liệu, giảm thiểu chi phí vận hành.
- Thiết kế nhỏ gọn với trọng lượng chỉ 31.7 Kg, dễ dàng di chuyển và lắp đặt.
Hướng dẫn sử dụng hoặc lưu ý an toàn
- Đảm bảo động cơ được lắp đặt ở nơi thông thoáng, không có vật cản.
- Sử dụng nhiên liệu phù hợp theo hướng dẫn để đảm bảo hiệu suất tối ưu.
- Thực hiện bảo trì định kỳ, thay dầu và kiểm tra bugi thường xuyên.
Chớ bỏ lỡ cơ hội sở hữu!
Hãy trang bị ngay cho mình một Động cơ xăng Honda GX390T2 QHTN này để nâng cao hiệu suất công việc. Mua ngay hôm nay tại “Máy Số 1 Việt Nam” để nhận nhiều ưu đãi hấp dẫn!
Sản phẩm được phân phối chính hãng bởi CÔNG TY TNHH THIẾT BỊ CÔNG NGHIỆP HÀ HOÀNG PHÁT. Chúng tôi tự hào là đối tác ủy quyền của hơn 50 thương hiệu hàng đầu thế giới (Makita, Bosch, Dewalt, Stanley, Jasic…). Cam kết 100% sản phẩm có đầy đủ CO/CQ, hóa đơn VAT và bảo hành chính hãng.
Giấy phép kinh doanh: 0313098297
Hotline: 0912.383.327
Email: maymocchinhhang@gmail.com
Địa chỉ: 183/46/5 Đường số 10, Phường 8, Quận Gò Vấp, Thành phố Hồ Chí Minh
Website: maymocchinhhang.com
Chính sách đổi trả
Lý do đổi trả hàng
+ Sản phẩm lỗi, hỏng do quá trình sản xuất hoặc vận chuyển
+ Nằm trong chính sách đổi trả sản phẩm của Máy Móc Chính Hãng
Thời gian đổi trả
Điều kiện về thời gian đổi trả: trong vòng 30 ngày kể từ khi nhận được hàng và phải liên hệ gọi ngay cho chúng tôi theo số điện thoại trên để được xác nhận đổi trả hàng. Nếu không yêu cầu sẽ không được chấp nhận.
Thông tin chi tiết
| Điều tốc | Kiểu cơ khí ly tâm |
| Lọc gió | Lọc kép |
| Thương hiệu: | Honda |
| Xuất xứ: | Nhật Bản |
| Kiểu máy | 4 thì, 1 xi lanh, xupap treo, nghiêng 25° |
| Dung tích xi lanh | 389 cc |
| Đường kính x hành trình piston | 88.0 x 64.0 mm |
| "Công suất cực đại theo tiêu chuẩn SAE J607a" | 9.6 kW (13.0 mã lực)/ 3600 v/p |
| Công suất cực đại theo tiêu chuẩn SAE J1349 (*2) | 8.7 kW (11.7 mã lực) / 3600 v/p |
| Momen xoắn cực đại theo tiêu chuẩn SAE J1349 (*) | 26.5 N.m (2.7 kgf.m) / 2500 v/p |
| Tỉ số nén | 8.2 ± 0.2: 1 |
| Suất tiêu hao nhiên liệu | 3.5 lít/giờ |
| Kiểu làm mát | Bằng gió cưỡng bức |
| Kiểu đánh lửa | C.D.I (không giới hạn vòng tua) |
| Góc đánh lửa | 10º BTDC |
| Kiểu bugi | BPR6ES (NGK) / W20EPR-U (DENSO) |
| Chiều quay trục PTO | Ngược chiều kim đồng hồ (nhìn từ phía trục PTO) |
| Bộ chế hòa khí | Loại nằm ngang, cánh bướm |
| Kiểu bôi trơn | Tát nhớt cưỡng bức |
| Dung tích nhớt | 1.1 lít |
| Dừng động cơ | Kiểu ngắt mạch nối đất |
| Kiểu khởi động | Bằng tay |
| Loại nhiên liệu | Xăng không chì có chỉ số octan 92 trở lên |
| Dung tích bình nhiên liệu | 6.5 lít |
| Hộp giảm tốc | không |
| Trọng lượng khô | 31.7 Kg |
Thông tin chi tiết
| Điều tốc | Kiểu cơ khí ly tâm |
| Lọc gió | Lọc kép |
| Thương hiệu: | Honda |
| Xuất xứ: | Nhật Bản |
| Kiểu máy | 4 thì, 1 xi lanh, xupap treo, nghiêng 25° |
| Dung tích xi lanh | 389 cc |
| Đường kính x hành trình piston | 88.0 x 64.0 mm |
| "Công suất cực đại theo tiêu chuẩn SAE J607a" | 9.6 kW (13.0 mã lực)/ 3600 v/p |
| Công suất cực đại theo tiêu chuẩn SAE J1349 (*2) | 8.7 kW (11.7 mã lực) / 3600 v/p |
| Momen xoắn cực đại theo tiêu chuẩn SAE J1349 (*) | 26.5 N.m (2.7 kgf.m) / 2500 v/p |
| Tỉ số nén | 8.2 ± 0.2: 1 |
| Suất tiêu hao nhiên liệu | 3.5 lít/giờ |
| Kiểu làm mát | Bằng gió cưỡng bức |
| Kiểu đánh lửa | C.D.I (không giới hạn vòng tua) |
| Góc đánh lửa | 10º BTDC |
| Kiểu bugi | BPR6ES (NGK) / W20EPR-U (DENSO) |
| Chiều quay trục PTO | Ngược chiều kim đồng hồ (nhìn từ phía trục PTO) |
| Bộ chế hòa khí | Loại nằm ngang, cánh bướm |
| Kiểu bôi trơn | Tát nhớt cưỡng bức |
| Dung tích nhớt | 1.1 lít |
| Dừng động cơ | Kiểu ngắt mạch nối đất |
| Kiểu khởi động | Bằng tay |
| Loại nhiên liệu | Xăng không chì có chỉ số octan 92 trở lên |
| Dung tích bình nhiên liệu | 6.5 lít |
| Hộp giảm tốc | không |
| Trọng lượng khô | 31.7 Kg |









