- Chứng nhận CO-CQ chính hãng đầy đủ.
- Tổng đài hỗ trợ 0912.383.327
- Miễn phí tư vấn kỹ thuật và lựa chọn phụ tùng tương thích.
- Bảo hành theo phiếu bảo hành trong sản phẩm (nếu có)
- Giá trên chưa bao gồm VAT. Vui lòng liên hệ để được hỗ trợ.
Động cơ dùng xăng Honda GX390T2 QBD
Thương hiệu:
HONDA
|
Tình trạng:
Còn hàng
Mã sản phẩm:
GX390T2_QBD
Giá: 17.079.440 ₫
Giá thị trường: 17.428.000 ₫
Tiết kiệm:
348.560 ₫ so với giá thị trường
Khuyến mãi đặc biệt !!!
Còn 66 trong kho
Mô tả
Động cơ dùng xăng Honda GX390T2 QBD
Động cơ dùng xăng Honda GX390T2 QBD là một sản phẩm nổi bật trong dòng thiết bị xây dựng và công nghiệp, mang lại hiệu suất cao và độ tin cậy tối ưu cho người sử dụng. Với công suất lên tới 15.2 mã lực, động cơ dùng xăng Honda GX390T2 QBD sẽ đáp ứng tốt nhất cho các ứng dụng nặng và yêu cầu khắt khe.
Tính năng nổi bật
Động cơ dùng xăng Honda GX390T2 QBD sở hữu nhiều ưu điểm nổi bật:
- Công suất cực đại 11.3 kW giúp làm việc hiệu quả trong thời gian dài.
- Thiết kế gọn nhẹ với trọng lượng chỉ 29.1 kg, dễ dàng di chuyển và lắp đặt.
- Hệ thống làm mát bằng gió cưỡng bức giúp động cơ hoạt động ổn định.
Lợi ích khi sử dụng
- Độ bền cao, giảm thiểu chi phí bảo trì và sửa chữa.
- Tiêu hao nhiên liệu hiệu quả, góp phần tiết kiệm chi phí.
- Khởi động dễ dàng với hệ thống giật tay, phù hợp với cả những người không chuyên.
Hướng dẫn sử dụng hoặc lưu ý an toàn
- Đọc kỹ hướng dẫn sử dụng trước khi vận hành để đảm bảo an toàn.
- Kiểm tra mức dầu và nhiên liệu thường xuyên trước khi khởi động.
- Vận hành trong môi trường thông thoáng để tránh quá nhiệt.
Mua ngay để trải nghiệm!
Đừng bỏ lỡ cơ hội sở hữu động cơ dùng xăng Honda GX390T2 QBD chính hãng với mức giá ưu đãi. Hãy liên hệ ngay với chúng tôi để được tư vấn miễn phí và nhận nhiều khuyến mãi hấp dẫn!
Sản phẩm được phân phối chính hãng bởi CÔNG TY TNHH THIẾT BỊ CÔNG NGHIỆP HÀ HOÀNG PHÁT. Chúng tôi tự hào là đối tác ủy quyền của hơn 50 thương hiệu hàng đầu thế giới (Makita, Bosch, Dewalt, Stanley, Jasic…). Cam kết 100% sản phẩm có đầy đủ CO/CQ, hóa đơn VAT và bảo hành chính hãng.
Giấy phép kinh doanh: 0313098297
Hotline: 0912.383.327
Email: maymocchinhhang@gmail.com
Địa chỉ: 183/46/5 Đường số 10, Phường 8, Quận Gò Vấp, Thành phố Hồ Chí Minh
Website: maymocchinhhang.com
Chính sách đổi trả
Lý do đổi trả hàng
+ Sản phẩm lỗi, hỏng do quá trình sản xuất hoặc vận chuyển
+ Nằm trong chính sách đổi trả sản phẩm của Máy Móc Chính Hãng
Thời gian đổi trả
Điều kiện về thời gian đổi trả: trong vòng 30 ngày kể từ khi nhận được hàng và phải liên hệ gọi ngay cho chúng tôi theo số điện thoại trên để được xác nhận đổi trả hàng. Nếu không yêu cầu sẽ không được chấp nhận.
Thông tin chi tiết
| Kiểu máy | 4 thì, 1 xi lanh, xupap treo, nghiêng 25° |
| Dung tích xi lanh | 389 cc |
| Đường kính x hành trình piston | 88.0 x 64.0 mm |
| "Công suất cực đại theo tiêu chuẩn SAE J607a" | 11.3 kW (15.2 mã lực)/ 4,000 v/p |
| Công suất cực đại theo tiêu chuẩn SAE J1349 (*2) | 11.3 kW (15.2 mã lực)/ 4,000 v/p |
| Momen xoắn cực đại theo tiêu chuẩn SAE J1349 (*) | 28.5 N·m (2.91 kgf·m)/ 3,000 v/p |
| Tỉ số nén | 8.2 : 1 |
| Suất tiêu hao nhiên liệu | 5.4 Lít/ giờ |
| Kiểu làm mát | Bằng gió cưỡng bức |
| Kiểu đánh lửa | C.D.I (không giới hạn vòng tua) |
| Góc đánh lửa | B.T.D.C. 8°/1,500 v/p |
| Kiểu bugi | BP6ES (NGK) |
| Chiều quay trụcPTO | Ngược chiều kim đồng hồ (nhìn từ phía trục PTO) |
| Bộ chế hòa khí | Loại nằm ngang, cánh bướm |
| Lọc gió | Lưới |
| Điều tốc | Kiểu cơ khí ly tâm |
| Kiểu bôi trơn | Tát nhớt cưỡng bức |
| Dung tích nhớt | 1.1 lít |
| Dừng động cơ | Kiểu ngắn mạch nối đất cuộn sơ cấp |
| Kiểu khởi động | Giật tay |
| Loại nhiên liệu | Xăng không chì E10 trở lên |
| Dung tích bình nhiên liệu | 6.1 lít |
| Hộp giảm tốc | Có |
| Trọng lượng khô | 29.1kg |
Thông tin chi tiết
| Kiểu máy | 4 thì, 1 xi lanh, xupap treo, nghiêng 25° |
| Dung tích xi lanh | 389 cc |
| Đường kính x hành trình piston | 88.0 x 64.0 mm |
| "Công suất cực đại theo tiêu chuẩn SAE J607a" | 11.3 kW (15.2 mã lực)/ 4,000 v/p |
| Công suất cực đại theo tiêu chuẩn SAE J1349 (*2) | 11.3 kW (15.2 mã lực)/ 4,000 v/p |
| Momen xoắn cực đại theo tiêu chuẩn SAE J1349 (*) | 28.5 N·m (2.91 kgf·m)/ 3,000 v/p |
| Tỉ số nén | 8.2 : 1 |
| Suất tiêu hao nhiên liệu | 5.4 Lít/ giờ |
| Kiểu làm mát | Bằng gió cưỡng bức |
| Kiểu đánh lửa | C.D.I (không giới hạn vòng tua) |
| Góc đánh lửa | B.T.D.C. 8°/1,500 v/p |
| Kiểu bugi | BP6ES (NGK) |
| Chiều quay trụcPTO | Ngược chiều kim đồng hồ (nhìn từ phía trục PTO) |
| Bộ chế hòa khí | Loại nằm ngang, cánh bướm |
| Lọc gió | Lưới |
| Điều tốc | Kiểu cơ khí ly tâm |
| Kiểu bôi trơn | Tát nhớt cưỡng bức |
| Dung tích nhớt | 1.1 lít |
| Dừng động cơ | Kiểu ngắn mạch nối đất cuộn sơ cấp |
| Kiểu khởi động | Giật tay |
| Loại nhiên liệu | Xăng không chì E10 trở lên |
| Dung tích bình nhiên liệu | 6.1 lít |
| Hộp giảm tốc | Có |
| Trọng lượng khô | 29.1kg |




