- Chứng nhận CO-CQ chính hãng đầy đủ.
- Tổng đài hỗ trợ 0912.383.327
- Miễn phí tư vấn kỹ thuật và lựa chọn phụ tùng tương thích.
- Bảo hành theo phiếu bảo hành trong sản phẩm (nếu có)
- Giá trên chưa bao gồm VAT. Vui lòng liên hệ để được hỗ trợ.
Động cơ dùng xăng GX120T3 LH
Thương hiệu:
HONDA
|
Tình trạng:
Còn hàng
Mã sản phẩm:
GX120T3_LH
Giá: 7.532.280 ₫
Giá thị trường: 7.686.000 ₫
Tiết kiệm:
153.720 ₫ so với giá thị trường
Khuyến mãi đặc biệt !!!
Còn 64 trong kho
Mô tả
Động cơ dùng xăng GX120T3 LH
Động cơ dùng xăng GX120T3 LH là một trong những sản phẩm hàng đầu trong lĩnh vực cung cấp động cơ xăng, lý tưởng cho nhiều ứng dụng công nghiệp và xây dựng. Với dung tích xi lanh 118 cc và công suất cực đại lên đến 4.0 mã lực, Động cơ dùng xăng GX120T3 LH đảm bảo mang lại hiệu suất mạnh mẽ và ổn định. Sản phẩm này sử dụng công nghệ làm mát bằng gió cưỡng bức, giúp động cơ hoạt động lâu dài mà không gặp phải tình trạng quá nhiệt.
Tính năng nổi bật
Động cơ dùng xăng GX120T3 LH được thiết kế với nhiều tính năng tiên tiến, bao gồm:
- Công nghệ đánh lửa tiên tiến, đảm bảo khởi động dễ dàng và hiệu quả.
- Hệ thống bôi trơn tát nhớt cưỡng bức giúp bảo vệ động cơ và tăng độ bền.
- Bộ chế hòa khí hiện đại cho phép điều chỉnh tiêu hao nhiên liệu tối ưu.
Lợi ích khi sử dụng
- Hoạt động ổn định và mạnh mẽ, rất phù hợp cho các công việc nặng nhọc.
- Tiết kiệm chi phí nhiên liệu với suất tiêu hao chỉ 1.0 lít/giờ.
- Dễ dàng sử dụng nhờ thiết kế khởi động bằng tay và nhẹ chỉ 14kg.
Hướng dẫn sử dụng hoặc lưu ý an toàn
- Đảm bảo đọc kỹ hướng dẫn trước khi sử dụng.
- Thực hiện bảo trì định kỳ theo khuyến nghị của nhà sản xuất.
- Chỉ sử dụng xăng không chì có chỉ số octan 92 trở lên để đạt hiệu suất tối ưu.
Đặt hàng ngay hôm nay!
Nếu bạn đang tìm kiếm một giải pháp động cơ mạnh mẽ và hiệu quả, hãy chọn ngay Động cơ dùng xăng GX120T3 LH. Đừng bỏ lỡ cơ hội sở hữu sản phẩm chất lượng này từ Động cơ số 1 Việt Nam. Hãy đặt hàng để nhận được ưu đãi hấp dẫn ngay hôm nay!
Sản phẩm được phân phối chính hãng bởi CÔNG TY TNHH THIẾT BỊ CÔNG NGHIỆP HÀ HOÀNG PHÁT. Chúng tôi tự hào là đối tác ủy quyền của hơn 50 thương hiệu hàng đầu thế giới (Makita, Bosch, Dewalt, Stanley, Jasic…). Cam kết 100% sản phẩm có đầy đủ CO/CQ, hóa đơn VAT và bảo hành chính hãng.
Giấy phép kinh doanh: 0313098297
Hotline: 0912.383.327
Email: maymocchinhhang@gmail.com
Địa chỉ: 183/46/5 Đường số 10, Phường 8, Quận Gò Vấp, Thành phố Hồ Chí Minh
Website: maymocchinhhang.com
Chính sách đổi trả
Lý do đổi trả hàng
+ Sản phẩm lỗi, hỏng do quá trình sản xuất hoặc vận chuyển
+ Nằm trong chính sách đổi trả sản phẩm của Máy Móc Chính Hãng
Thời gian đổi trả
Điều kiện về thời gian đổi trả: trong vòng 30 ngày kể từ khi nhận được hàng và phải liên hệ gọi ngay cho chúng tôi theo số điện thoại trên để được xác nhận đổi trả hàng. Nếu không yêu cầu sẽ không được chấp nhận.
Thông tin chi tiết
| Kiểu máy | 4 thì, 1xilanh, xupap treo, nghiêng 25º |
| Dung tích xi lanh | 118 cc |
| Đường kính x hành trình piston | 66.0 x 42.0 mm |
| "Công suất cực đại theo tiêu chuẩn SAE J607a" | 2.9 kW (4.0 mã lực)/ 4000 v/p |
| Công suất cực đại theo tiêu chuẩn SAE J1349 (*2) | 2.6 kW (3.5 mã lực)/ 3600 v/p |
| Momen xoắn cực đại theo tiêu chuẩn SAE J1349 (*) | 7.3 N.m (0.7 kgf.m)/ 2500 v/p |
| Tỉ số nén | 8.5 : 1 |
| Suất tiêu hao nhiên liệu | 1.0 lít/giờ |
| Kiểu làm mát | Bằng gió cưỡng bức |
| Kiểu đánh lửa | Transito từ tính ( IC ) |
| Góc đánh lửa | 20º BTDC |
| Kiểu bugi | BPR6ES (NGK)/W20EPR-U (DENSO) |
| Chiều quay trục PTO | Ngược chiều kim đồng hồ (nhìn từ phía trục PTO) |
| Bộ chế hòa khí | Loại nằm ngang, cánh bướm |
| Lọc gió | Lọc kép |
| Điều tốc | Kiểu cơ khí ly tâm |
| Kiểu bôi trơn | Tát nhớt cưỡng bức |
| Dừng động cơ | Kiểu ngắt mạch nối đất |
| Kiểu khởi động | Bằng tay |
| Loại nhiên liệu | Xăng không chì có chỉ số octan 92 trở lên |
| Dung tích bình nhiên liệu | 2.0 lít |
| Hộp giảm tốc | 1/2 (Nhông xích) |
| Trọng lượng khô1 | 14kg |
Thông tin chi tiết
| Kiểu máy | 4 thì, 1xilanh, xupap treo, nghiêng 25º |
| Dung tích xi lanh | 118 cc |
| Đường kính x hành trình piston | 66.0 x 42.0 mm |
| "Công suất cực đại theo tiêu chuẩn SAE J607a" | 2.9 kW (4.0 mã lực)/ 4000 v/p |
| Công suất cực đại theo tiêu chuẩn SAE J1349 (*2) | 2.6 kW (3.5 mã lực)/ 3600 v/p |
| Momen xoắn cực đại theo tiêu chuẩn SAE J1349 (*) | 7.3 N.m (0.7 kgf.m)/ 2500 v/p |
| Tỉ số nén | 8.5 : 1 |
| Suất tiêu hao nhiên liệu | 1.0 lít/giờ |
| Kiểu làm mát | Bằng gió cưỡng bức |
| Kiểu đánh lửa | Transito từ tính ( IC ) |
| Góc đánh lửa | 20º BTDC |
| Kiểu bugi | BPR6ES (NGK)/W20EPR-U (DENSO) |
| Chiều quay trục PTO | Ngược chiều kim đồng hồ (nhìn từ phía trục PTO) |
| Bộ chế hòa khí | Loại nằm ngang, cánh bướm |
| Lọc gió | Lọc kép |
| Điều tốc | Kiểu cơ khí ly tâm |
| Kiểu bôi trơn | Tát nhớt cưỡng bức |
| Dừng động cơ | Kiểu ngắt mạch nối đất |
| Kiểu khởi động | Bằng tay |
| Loại nhiên liệu | Xăng không chì có chỉ số octan 92 trở lên |
| Dung tích bình nhiên liệu | 2.0 lít |
| Hộp giảm tốc | 1/2 (Nhông xích) |
| Trọng lượng khô1 | 14kg |




