- Chứng nhận CO-CQ chính hãng đầy đủ.
- Tổng đài hỗ trợ 0912.383.327
- Miễn phí tư vấn kỹ thuật và lựa chọn phụ tùng tương thích.
- Bảo hành theo phiếu bảo hành trong sản phẩm (nếu có)
- Giá trên chưa bao gồm VAT. Vui lòng liên hệ để được hỗ trợ.
Động cơ dùng xăng GX120T3 QH
Thương hiệu:
HONDA
|
Tình trạng:
Còn hàng
Mã sản phẩm:
GX120T3_QH
Giá: 5.940.760 ₫
Giá thị trường: 6.062.000 ₫
Tiết kiệm:
121.240 ₫ so với giá thị trường
Khuyến mãi đặc biệt !!!
Còn 56 trong kho
Mô tả
Động cơ dùng xăng GX120T3 QH
Động cơ dùng xăng GX120T3 QH là loại động cơ 4 thì, được thiết kế với công suất mạnh mẽ và hiệu suất tối ưu, phù hợp cho nhiều ứng dụng trong ngành công nghiệp và xây dựng. Với dung tích xi lanh 118 cc và công suất tối đa lên đến 4.0 mã lực, Động cơ dùng xăng GX120T3 QH đảm bảo mang lại sức mạnh và độ ổn định trong quá trình vận hành.
Tính năng nổi bật
Động cơ dùng xăng GX120T3 QH không chỉ nổi bật với thiết kế gọn nhẹ mà còn sở hữu các tính năng ưu việt như:
Lợi ích khi sử dụng
- Tiết kiệm nhiên liệu với suất tiêu hao chỉ 1.0 lít/giờ, giúp bạn giảm thiểu chi phí vận hành.
- Công suất mạnh mẽ, đạt 4.0 mã lực, giúp thực hiện các tác vụ nặng một cách dễ dàng.
- Thiết kế dễ dàng khởi động bằng tay, phù hợp với cả người dùng cá nhân và chuyên nghiệp.
Hướng dẫn sử dụng hoặc lưu ý an toàn
- Đảm bảo sử dụng nhiên liệu xăng không chì có chỉ số octan 92 trở lên để động cơ hoạt động hiệu quả nhất.
- Kiểm tra mức dầu thường xuyên và thay dầu đúng định kỳ để duy trì hiệu suất động cơ.
- Tránh chạy động cơ khi không có tải để đảm bảo tuổi thọ lâu dài của thiết bị.
Lời kêu gọi hành động
Hãy trải nghiệm sức mạnh bền bỉ từ Động cơ dùng xăng GX120T3 QH ngay hôm nay! Đặt hàng ngay tại “Máy Số 1 Việt Nam” để nhận những ưu đãi hấp dẫn và trải nghiệm sản phẩm tuyệt vời này.
Sản phẩm được phân phối chính hãng bởi CÔNG TY TNHH THIẾT BỊ CÔNG NGHIỆP HÀ HOÀNG PHÁT. Chúng tôi tự hào là đối tác ủy quyền của hơn 50 thương hiệu hàng đầu thế giới (Makita, Bosch, Dewalt, Stanley, Jasic…). Cam kết 100% sản phẩm có đầy đủ CO/CQ, hóa đơn VAT và bảo hành chính hãng.
Giấy phép kinh doanh: 0313098297
Hotline: 0912.383.327
Email: maymocchinhhang@gmail.com
Địa chỉ: 183/46/5 Đường số 10, Phường 8, Quận Gò Vấp, Thành phố Hồ Chí Minh
Website: maymocchinhhang.com
Chính sách đổi trả
Lý do đổi trả hàng
+ Sản phẩm lỗi, hỏng do quá trình sản xuất hoặc vận chuyển
+ Nằm trong chính sách đổi trả sản phẩm của Máy Móc Chính Hãng
Thời gian đổi trả
Điều kiện về thời gian đổi trả: trong vòng 30 ngày kể từ khi nhận được hàng và phải liên hệ gọi ngay cho chúng tôi theo số điện thoại trên để được xác nhận đổi trả hàng. Nếu không yêu cầu sẽ không được chấp nhận.
Thông tin chi tiết
| Kiểu máy | 4 thì, 1 xi lanh, xupap treo, nghiêng 25° |
| Dung tích xi lanh | 118 cc |
| Đường kính x hành trình piston | n60 x 42 mm |
| "Công suất cực đại theo tiêu chuẩn SAE J607a" | 2.9 kW (4.0 mã lực)/ 4000 v/p |
| Công suất cực đại theo tiêu chuẩn SAE J1349 (*2) | 2.6 kW (3.5 mã lực)/ 3600 v/p |
| Momen xoắn cực đại theo tiêu chuẩn SAE J1349 (*) | 7.3 N.m (0.7 kgf.m)/ 2500 v/p |
| Tỉ số nén | 8.5:1 |
| Suất tiêu hao nhiên liệu | 1.0 lít/giờ |
| Kiểu làm mát | Bằng gió cưỡng bức |
| Kiểu đánh lửa | Transito từ tính ( IC ) |
| Góc đánh lửa | 20° BTDC |
| Kiểu bugi | BPR6ES (NGK)/W20EPR-U (DENSO) |
| Chiều quay trục PTO | Ngược chiều kim đồng hồ (nhìn từ phía trục PTO) |
| Bộ chế hòa khí | Loại nằm ngang, cánh bướm |
| Lọc gió | Bán khô |
| Điều tốc | Kiểu cơ khí ly tâm |
| Kiểu bôi trơn | Tát nhớt cưỡng bức |
| Dung tích nhớt | 0.56 lít |
| Dừng động cơ | Kiểu ngắt mạch nối đất |
| Kiểu khởi động | Bằng tay |
| Loại nhiên liệu | Xăng không chì có chỉ số octan 92 trở lên |
| Dung tích bình nhiên liệu | 2 lít |
| Hộp giảm tốc | Không |
| Trọng lượng khô | 13kg |
Thông tin chi tiết
| Kiểu máy | 4 thì, 1 xi lanh, xupap treo, nghiêng 25° |
| Dung tích xi lanh | 118 cc |
| Đường kính x hành trình piston | n60 x 42 mm |
| "Công suất cực đại theo tiêu chuẩn SAE J607a" | 2.9 kW (4.0 mã lực)/ 4000 v/p |
| Công suất cực đại theo tiêu chuẩn SAE J1349 (*2) | 2.6 kW (3.5 mã lực)/ 3600 v/p |
| Momen xoắn cực đại theo tiêu chuẩn SAE J1349 (*) | 7.3 N.m (0.7 kgf.m)/ 2500 v/p |
| Tỉ số nén | 8.5:1 |
| Suất tiêu hao nhiên liệu | 1.0 lít/giờ |
| Kiểu làm mát | Bằng gió cưỡng bức |
| Kiểu đánh lửa | Transito từ tính ( IC ) |
| Góc đánh lửa | 20° BTDC |
| Kiểu bugi | BPR6ES (NGK)/W20EPR-U (DENSO) |
| Chiều quay trục PTO | Ngược chiều kim đồng hồ (nhìn từ phía trục PTO) |
| Bộ chế hòa khí | Loại nằm ngang, cánh bướm |
| Lọc gió | Bán khô |
| Điều tốc | Kiểu cơ khí ly tâm |
| Kiểu bôi trơn | Tát nhớt cưỡng bức |
| Dung tích nhớt | 0.56 lít |
| Dừng động cơ | Kiểu ngắt mạch nối đất |
| Kiểu khởi động | Bằng tay |
| Loại nhiên liệu | Xăng không chì có chỉ số octan 92 trở lên |
| Dung tích bình nhiên liệu | 2 lít |
| Hộp giảm tốc | Không |
| Trọng lượng khô | 13kg |




