- Chứng nhận CO-CQ chính hãng đầy đủ.
- Tổng đài hỗ trợ 0912.383.327
- Miễn phí tư vấn kỹ thuật và lựa chọn phụ tùng tương thích.
- Bảo hành theo phiếu bảo hành trong sản phẩm (nếu có)
- Giá trên chưa bao gồm VAT. Vui lòng liên hệ để được hỗ trợ.
Động cơ dùng xăng Honda GX390T2 QC2
Thương hiệu:
HONDA
|
Tình trạng:
Còn hàng
Mã sản phẩm:
GX390T2_QC2
Giá: 13.790.560 ₫
Giá thị trường: 14.072.000 ₫
Tiết kiệm:
281.440 ₫ so với giá thị trường
Khuyến mãi đặc biệt !!!
Còn 40 trong kho
Mô tả
Động cơ dùng xăng Honda GX390T2 QC2
Động cơ dùng xăng Honda GX390T2 QC2 là một trong những lựa chọn tuyệt vời cho các công trình xây dựng nhờ vào thiết kế mạnh mẽ và hiệu suất vượt trội. Với dung tích 389cc, động cơ dùng xăng Honda GX390T2 QC2 cung cấp công suất cực đại lên tới 13.0 mã lực, đủ sức mạnh để vận hành nhiều loại thiết bị và máy móc khác nhau.
Tính năng nổi bật
Động cơ dùng xăng Honda GX390T2 QC2 nổi bật với thiết kế bền bỉ, khả năng tiết kiệm nhiên liệu cùng công nghệ hiện đại. Đặc biệt, động cơ này hoạt động mạnh mẽ với momen xoắn cực đại 26.5 N.m, giúp đảm bảo hiệu suất làm việc cao.
Lợi ích khi sử dụng
- Hiệu suất cao với công suất lớn, tiết kiệm thời gian cho người sử dụng.
- Thiết kế với công nghệ làm mát bằng gió, giúp động cơ luôn duy trì hiệu năng ổn định.
- Dễ dàng khởi động bằng tay, phù hợp cho cả những người không có nhiều kinh nghiệm.
Hướng dẫn sử dụng hoặc lưu ý an toàn
- Chỉ sử dụng xăng không chì có chỉ số octan 92 trở lên để đảm bảo vận hành ổn định.
- Kiểm tra mức dầu nhớt và bình nhiên liệu trước khi khởi động động cơ.
- Để động cơ ở nơi thoáng mát, tránh xa nguồn nhiệt và đồ vật dễ cháy.
Đừng bỏ lỡ cơ hội sở hữu động cơ Honda chất lượng!
Hãy nhanh tay đặt hàng Động cơ dùng xăng Honda GX390T2 QC2 ngay hôm nay để nâng cao hiệu quả công việc của bạn. Liên hệ với chúng tôi để nhận nhiều ưu đãi hấp dẫn và tư vấn miễn phí.
Sản phẩm được phân phối chính hãng bởi CÔNG TY TNHH THIẾT BỊ CÔNG NGHIỆP HÀ HOÀNG PHÁT. Chúng tôi tự hào là đối tác ủy quyền của hơn 50 thương hiệu hàng đầu thế giới (Makita, Bosch, Dewalt, Stanley, Jasic…). Cam kết 100% sản phẩm có đầy đủ CO/CQ, hóa đơn VAT và bảo hành chính hãng.
Giấy phép kinh doanh: 0313098297
Hotline: 0912.383.327
Email: maymocchinhhang@gmail.com
Địa chỉ: 183/46/5 Đường số 10, Phường 8, Quận Gò Vấp, Thành phố Hồ Chí Minh
Website: maymocchinhhang.com
Chính sách đổi trả
Lý do đổi trả hàng
+ Sản phẩm lỗi, hỏng do quá trình sản xuất hoặc vận chuyển
+ Nằm trong chính sách đổi trả sản phẩm của Máy Móc Chính Hãng
Thời gian đổi trả
Điều kiện về thời gian đổi trả: trong vòng 30 ngày kể từ khi nhận được hàng và phải liên hệ gọi ngay cho chúng tôi theo số điện thoại trên để được xác nhận đổi trả hàng. Nếu không yêu cầu sẽ không được chấp nhận.
Thông tin chi tiết
| Kiểu máy | 4 thì, 1 xi lanh, xupap treo, nghiêng 25° |
| Dung tích xi lanh | 389cc |
| Đường kính x hành trình piston | 88.0 x 64.0 mm |
| "Công suất cực đại theo tiêu chuẩn SAE J607a" | 9.6 kW (13.0 mã lực)/ 3600 v/p |
| Công suất cực đại theo tiêu chuẩn SAE J1349 (*2) | 8.7 kW (11.7 mã lực)/ 3600 v/p |
| Momen xoắn cực đại theo tiêu chuẩn SAE J1349 (*) | 26.5 N.m (2.7 kgf.m)/ 2500 v/p |
| Tỉ số nén | 8.2 : 1 |
| Suất tiêu hao nhiên liệu | 3.5 lít/giờ |
| Kiểu làm mát | Bằng gió cưỡng bức |
| Kiểu đánh lửa | Transistor kỹ thuật số ( CDI ) |
| Chiều quay trục PTO | Ngược chiều kim đồng hồ (nhìn từ phía trục PTO) |
| Bộ chế hòa khí | Loại nằm ngang, cánh bướm |
| Lọc gió | Lọc kép |
| Điều tốc | Kiểu cơ khí ly tâm |
| Kiểu bôi trơn | Tát nhớt cưỡng bức |
| Dung tích nhớt | 1.1 lít |
| Dừng động cơ | Kiểu ngắt mạch nối đất |
| Kiểu khởi động | Bằng tay |
| Loại nhiên liệu | Xăng không chì có chỉ số octan 92 trở lên |
| Dung tích bình nhiên liệu | 6.5 lít |
| Trọng lượng khô | 31.7kg |
| Công dụng | Sử dụng cho xây dựng |
Thông tin chi tiết
| Kiểu máy | 4 thì, 1 xi lanh, xupap treo, nghiêng 25° |
| Dung tích xi lanh | 389cc |
| Đường kính x hành trình piston | 88.0 x 64.0 mm |
| "Công suất cực đại theo tiêu chuẩn SAE J607a" | 9.6 kW (13.0 mã lực)/ 3600 v/p |
| Công suất cực đại theo tiêu chuẩn SAE J1349 (*2) | 8.7 kW (11.7 mã lực)/ 3600 v/p |
| Momen xoắn cực đại theo tiêu chuẩn SAE J1349 (*) | 26.5 N.m (2.7 kgf.m)/ 2500 v/p |
| Tỉ số nén | 8.2 : 1 |
| Suất tiêu hao nhiên liệu | 3.5 lít/giờ |
| Kiểu làm mát | Bằng gió cưỡng bức |
| Kiểu đánh lửa | Transistor kỹ thuật số ( CDI ) |
| Chiều quay trục PTO | Ngược chiều kim đồng hồ (nhìn từ phía trục PTO) |
| Bộ chế hòa khí | Loại nằm ngang, cánh bướm |
| Lọc gió | Lọc kép |
| Điều tốc | Kiểu cơ khí ly tâm |
| Kiểu bôi trơn | Tát nhớt cưỡng bức |
| Dung tích nhớt | 1.1 lít |
| Dừng động cơ | Kiểu ngắt mạch nối đất |
| Kiểu khởi động | Bằng tay |
| Loại nhiên liệu | Xăng không chì có chỉ số octan 92 trở lên |
| Dung tích bình nhiên liệu | 6.5 lít |
| Trọng lượng khô | 31.7kg |
| Công dụng | Sử dụng cho xây dựng |




