- Chứng nhận CO-CQ chính hãng đầy đủ.
- Tổng đài hỗ trợ 0912.383.327
- Miễn phí tư vấn kỹ thuật và lựa chọn phụ tùng tương thích.
- Bảo hành theo phiếu bảo hành trong sản phẩm (nếu có)
- Giá trên chưa bao gồm VAT. Vui lòng liên hệ để được hỗ trợ.
Động cơ xăng Honda GX160T2
Thương hiệu:
HONDA
|
Tình trạng:
Còn hàng
Mã sản phẩm:
GX160T2_QM
Giá: 6.779.640 ₫
Giá thị trường: 6.918.000 ₫
Tiết kiệm:
138.360 ₫ so với giá thị trường
Khuyến mãi đặc biệt !!!
Còn 30 trong kho
Mô tả
Động cơ xăng Honda GX160T2
Động cơ xăng Honda GX160T2 là một sản phẩm đáng tin cậy, được thiết kế cho nhiều ứng dụng khác nhau trong ngành công nghiệp và xây dựng. Với công suất 5.5 mã lực, Động cơ xăng Honda GX160T2 mang lại sức mạnh mạnh mẽ và hiệu quả sử dụng nhiên liệu, là lựa chọn lý tưởng cho cả thợ chuyên nghiệp và người dùng gia đình.
Tính năng nổi bật
Động cơ xăng Honda GX160T2 được trang bị công nghệ mới nhất, giúp cung cấp hiệu suất vượt trội và độ bền cao. Máy hoạt động với kiểu làm mát bằng gió cưỡng bức, giúp duy trì nhiệt độ ổn định ngay cả trong điều kiện làm việc khắc nghiệt. Bên cạnh đó, động cơ còn có hệ thống đánh lửa tiên tiến, đảm bảo khả năng khởi động nhanh và đáng tin cậy.
Lợi ích khi sử dụng
- Tiết kiệm nhiên liệu với suất tiêu hao chỉ 1.4 lít/giờ, giúp giảm chi phí vận hành.
- Thiết kế nhỏ gọn, dễ dàng di chuyển, phù hợp cho nhiều mục đích sử dụng khác nhau.
- Độ bền cao và bảo trì dễ dàng, giúp người dùng yên tâm trong quá trình vận hành.
Hướng dẫn sử dụng hoặc lưu ý an toàn
- Đảm bảo sử dụng nhiên liệu đúng loại, không chì và có chỉ số octan 92 trở lên.
- Kiểm tra dầu trước khi khởi động, và chỉ sử dụng dầu nhớt đặc chủng cho động cơ.
- Thực hiện bảo trì định kỳ để đảm bảo động cơ hoạt động ổn định và lâu bền.
Khám Phá Ngay Động Cơ Mạnh Mẽ Này!
Đừng bỏ lỡ cơ hội sở hữu Động cơ xăng Honda GX160T2 với mức giá ưu đãi từ Máy Số 1 Việt Nam. Hãy đặt hàng ngay hôm nay để được hưởng những quyền lợi hấp dẫn và trải nghiệm sản phẩm chất lượng!
Sản phẩm được phân phối chính hãng bởi CÔNG TY TNHH THIẾT BỊ CÔNG NGHIỆP HÀ HOÀNG PHÁT. Chúng tôi tự hào là đối tác ủy quyền của hơn 50 thương hiệu hàng đầu thế giới (Makita, Bosch, Dewalt, Stanley, Jasic…). Cam kết 100% sản phẩm có đầy đủ CO/CQ, hóa đơn VAT và bảo hành chính hãng.
Giấy phép kinh doanh: 0313098297
Hotline: 0912.383.327
Email: maymocchinhhang@gmail.com
Địa chỉ: 183/46/5 Đường số 10, Phường 8, Quận Gò Vấp, Thành phố Hồ Chí Minh
Website: maymocchinhhang.com
Chính sách đổi trả
Lý do đổi trả hàng
+ Sản phẩm lỗi, hỏng do quá trình sản xuất hoặc vận chuyển
+ Nằm trong chính sách đổi trả sản phẩm của Máy Móc Chính Hãng
Thời gian đổi trả
Điều kiện về thời gian đổi trả: trong vòng 30 ngày kể từ khi nhận được hàng và phải liên hệ gọi ngay cho chúng tôi theo số điện thoại trên để được xác nhận đổi trả hàng. Nếu không yêu cầu sẽ không được chấp nhận.
Thông tin chi tiết
| Hộp giảm tốc | Không |
| Trọng lượng khô | 15.1 Kg |
| Thương hiệu: | Honda |
| Xuất xứ: | Thái Lan |
| Kiểu máy | 4 thì, 1 xi lanh, xupap treo, nghiêng 25° |
| Dung tích xi lanh | 163 cc |
| Đường kính x hành trình piston | 68.0 x 45.0 mm |
| "Công suất cực đại theo tiêu chuẩn SAE J607a" | 4.0 kW (5.5 mã lực)/ 4000 v/p |
| Công suất cực đại theo tiêu chuẩn SAE J1349 (*2) | 3.6 kW (4.8 mã lực)/ 3600 v/p |
| Momen xoắn cực đại theo tiêu chuẩn SAE J1349 (*) | 10.3 N.m (1.05 kgf.m)/ 2500 v/p |
| Tỉ số nén | 9.0 : 1 |
| Suất tiêu hao nhiên liệu | 1.4 lít/giờ |
| Kiểu làm mát | Bằng gió cưỡng bức |
| Kiểu đánh lửa | Transito từ tính ( IC ) |
| Góc đánh lửa | 18º BTDC |
| Kiểu bugi | BPR6ES (NGK)/W20EPR-U (DENSO) |
| Chiều quay trục PTO | Ngược chiều kim đồng hồ (nhìn từ phía trục PTO) |
| Bộ chế hòa khí | Loại nằm ngang, cánh bướm |
| Lọc gió | Bán khô |
| Điều tốc | Kiểu cơ khí ly tâm |
| Kiểu bôi trơn | Tát nhớt cưỡng bức |
| Dung tích nhớt | 0.58 lít |
| Dừng động cơ | Kiểu ngắt mạch nối đất |
| Kiểu khởi động | Bằng tay |
| Loại nhiên liệu | Xăng không chì có chỉ số octan 92 trở lên |
| Dung tích bình nhiên liệu | 3.1 lít |
Thông tin chi tiết
| Hộp giảm tốc | Không |
| Trọng lượng khô | 15.1 Kg |
| Thương hiệu: | Honda |
| Xuất xứ: | Thái Lan |
| Kiểu máy | 4 thì, 1 xi lanh, xupap treo, nghiêng 25° |
| Dung tích xi lanh | 163 cc |
| Đường kính x hành trình piston | 68.0 x 45.0 mm |
| "Công suất cực đại theo tiêu chuẩn SAE J607a" | 4.0 kW (5.5 mã lực)/ 4000 v/p |
| Công suất cực đại theo tiêu chuẩn SAE J1349 (*2) | 3.6 kW (4.8 mã lực)/ 3600 v/p |
| Momen xoắn cực đại theo tiêu chuẩn SAE J1349 (*) | 10.3 N.m (1.05 kgf.m)/ 2500 v/p |
| Tỉ số nén | 9.0 : 1 |
| Suất tiêu hao nhiên liệu | 1.4 lít/giờ |
| Kiểu làm mát | Bằng gió cưỡng bức |
| Kiểu đánh lửa | Transito từ tính ( IC ) |
| Góc đánh lửa | 18º BTDC |
| Kiểu bugi | BPR6ES (NGK)/W20EPR-U (DENSO) |
| Chiều quay trục PTO | Ngược chiều kim đồng hồ (nhìn từ phía trục PTO) |
| Bộ chế hòa khí | Loại nằm ngang, cánh bướm |
| Lọc gió | Bán khô |
| Điều tốc | Kiểu cơ khí ly tâm |
| Kiểu bôi trơn | Tát nhớt cưỡng bức |
| Dung tích nhớt | 0.58 lít |
| Dừng động cơ | Kiểu ngắt mạch nối đất |
| Kiểu khởi động | Bằng tay |
| Loại nhiên liệu | Xăng không chì có chỉ số octan 92 trở lên |
| Dung tích bình nhiên liệu | 3.1 lít |











