- Chứng nhận CO-CQ chính hãng đầy đủ.
- Tổng đài hỗ trợ 0912.383.327
- Miễn phí tư vấn kỹ thuật và lựa chọn phụ tùng tương thích.
- Bảo hành theo phiếu bảo hành trong sản phẩm (nếu có)
- Giá trên chưa bao gồm VAT. Vui lòng liên hệ để được hỗ trợ.
Động cơ xăng Honda GX200T2 CHB2
Thương hiệu:
HONDA
|
Tình trạng:
Còn hàng
Mã sản phẩm:
GX200T2_CHB2
Giá: 8.592.640 ₫
Giá thị trường: 8.768.000 ₫
Tiết kiệm:
175.360 ₫ so với giá thị trường
Khuyến mãi đặc biệt !!!
Còn 71 trong kho
Mô tả
Động cơ xăng Honda GX200T2 CHB2
Động cơ xăng Honda GX200T2 CHB2 là một trong những sản phẩm nổi bật của thương hiệu Honda, mang đến sức mạnh và hiệu suất vượt trội cho các ứng dụng công nghiệp và xây dựng. Với dung tích 196 cc và công suất cực đại lên đến 6.5 mã lực, Động cơ xăng Honda GX200T2 CHB2 hoạt động mạnh mẽ, bền bỉ, đáp ứng tốt nhu cầu sử dụng của cả thợ chuyên nghiệp và người dùng gia đình.
Tính năng nổi bật
- Công nghệ làm mát bằng gió cưỡng bức, đảm bảo động cơ vận hành ổn định.
- Với bộ chế hòa khí loại nằm ngang, Động cơ xăng Honda GX200T2 CHB2 mang lại hiệu suất tối ưu và tiết kiệm nhiên liệu.
- Khởi động bằng tay dễ dàng, giúp người dùng nhanh chóng đưa động cơ vào hoạt động.
Lợi ích khi sử dụng
- Động cơ xăng Honda GX200T2 CHB2 mang lại sức mạnh vượt trội, giúp nâng cao hiệu suất công việc.
- Với suất tiêu hao nhiên liệu chỉ 1.7 lít/giờ, sản phẩm giúp tiết kiệm chi phí cho người sử dụng.
- Thiết kế chắc chắn và độ bền cao, đảm bảo hoạt động ổn định trong nhiều điều kiện khác nhau.
Hướng dẫn sử dụng hoặc lưu ý an toàn
- Đảm bảo động cơ được lắp đặt đúng cách trước khi sử dụng.
- Sử dụng nhiên liệu đạt tiêu chuẩn để động cơ hoạt động hiệu quả.
- Thường xuyên kiểm tra và bảo trì động cơ để kéo dài tuổi thọ sản phẩm.
Khám phá ngay Động cơ xăng Honda GX200T2 CHB2!
Đừng bỏ lỡ cơ hội sở hữu Động cơ xăng Honda GX200T2 CHB2 chính hãng với hiệu suất vượt trội. Hãy liên hệ với chúng tôi để nhận tư vấn và ưu đãi đặc biệt!
Sản phẩm được phân phối chính hãng bởi CÔNG TY TNHH THIẾT BỊ CÔNG NGHIỆP HÀ HOÀNG PHÁT. Chúng tôi tự hào là đối tác ủy quyền của hơn 50 thương hiệu hàng đầu thế giới (Makita, Bosch, Dewalt, Stanley, Jasic…). Cam kết 100% sản phẩm có đầy đủ CO/CQ, hóa đơn VAT và bảo hành chính hãng.
Giấy phép kinh doanh: 0313098297
Hotline: 0912.383.327
Email: maymocchinhhang@gmail.com
Địa chỉ: 183/46/5 Đường số 10, Phường 8, Quận Gò Vấp, Thành phố Hồ Chí Minh
Website: maymocchinhhang.com
Chính sách đổi trả
Lý do đổi trả hàng
+ Sản phẩm lỗi, hỏng do quá trình sản xuất hoặc vận chuyển
+ Nằm trong chính sách đổi trả sản phẩm của Máy Móc Chính Hãng
Thời gian đổi trả
Điều kiện về thời gian đổi trả: trong vòng 30 ngày kể từ khi nhận được hàng và phải liên hệ gọi ngay cho chúng tôi theo số điện thoại trên để được xác nhận đổi trả hàng. Nếu không yêu cầu sẽ không được chấp nhận.
Thông tin chi tiết
| Thương hiệu: | Honda |
| Xuất xứ: | Nhật Bản |
| Kiểu máy | 4 thì, 1 xi lanh, xupap treo, nghiêng 25° |
| Dung tích xi lanh | 196 cc |
| Đường kính x hành trình piston | 68.0 x 54.0 mm |
| "Công suất cực đại theo tiêu chuẩn SAE J607a" | 4.8 kW (6.5 mã lực) / 3600 v/p |
| Công suất cực đại theo tiêu chuẩn SAE J1349 (*2) | 4.1 kW (5.5 mã lực)/ 3600 v/p |
| Momen xoắn cực đại theo tiêu chuẩn SAE J1349 (*) | 12.4 N.m (1.26 kgf.m)/ 2500 v/p |
| Tỉ số nén | 8.5:1 |
| Suất tiêu hao nhiên liệu | 1.7 lít/giờ |
| Kiểu làm mát | Bằng gió cưỡng bức |
| Kiểu đánh lửa | Transito từ tính ( IC ) |
| Góc đánh lửa | 20° BTDC |
| Kiểu bugi | BPR6ES (NGK)/W20EPR-U (DENSO) |
| Chiều quay trục PTO | Ngược chiều kim đồng hồ (nhìn từ phía trục PTO) |
| Bộ chế hòa khí | Loại nằm ngang, cánh bướm |
| Lọc gió | Lọc kép |
| Điều tốc | Kiểu cơ khí ly tâm |
| Kiểu bôi trơn | Tát nhớt cưỡng bức |
| Dung tích nhớt | 0.6 lít |
| Dừng động cơ | Kiểu ngắt mạch nối đất |
| Kiểu khởi động | Bằng tay |
| Loại nhiên liệu | Xăng không chì có chỉ số octan 92 trở lên |
| Dung tích bình nhiên liệu | 3.1 lít |
| Hộp giảm tốc | 1/2 (Nhông cam trong) |
| Trọng lượng khô | 16.1 Kg |
Thông tin chi tiết
| Thương hiệu: | Honda |
| Xuất xứ: | Nhật Bản |
| Kiểu máy | 4 thì, 1 xi lanh, xupap treo, nghiêng 25° |
| Dung tích xi lanh | 196 cc |
| Đường kính x hành trình piston | 68.0 x 54.0 mm |
| "Công suất cực đại theo tiêu chuẩn SAE J607a" | 4.8 kW (6.5 mã lực) / 3600 v/p |
| Công suất cực đại theo tiêu chuẩn SAE J1349 (*2) | 4.1 kW (5.5 mã lực)/ 3600 v/p |
| Momen xoắn cực đại theo tiêu chuẩn SAE J1349 (*) | 12.4 N.m (1.26 kgf.m)/ 2500 v/p |
| Tỉ số nén | 8.5:1 |
| Suất tiêu hao nhiên liệu | 1.7 lít/giờ |
| Kiểu làm mát | Bằng gió cưỡng bức |
| Kiểu đánh lửa | Transito từ tính ( IC ) |
| Góc đánh lửa | 20° BTDC |
| Kiểu bugi | BPR6ES (NGK)/W20EPR-U (DENSO) |
| Chiều quay trục PTO | Ngược chiều kim đồng hồ (nhìn từ phía trục PTO) |
| Bộ chế hòa khí | Loại nằm ngang, cánh bướm |
| Lọc gió | Lọc kép |
| Điều tốc | Kiểu cơ khí ly tâm |
| Kiểu bôi trơn | Tát nhớt cưỡng bức |
| Dung tích nhớt | 0.6 lít |
| Dừng động cơ | Kiểu ngắt mạch nối đất |
| Kiểu khởi động | Bằng tay |
| Loại nhiên liệu | Xăng không chì có chỉ số octan 92 trở lên |
| Dung tích bình nhiên liệu | 3.1 lít |
| Hộp giảm tốc | 1/2 (Nhông cam trong) |
| Trọng lượng khô | 16.1 Kg |












