- Chứng nhận CO-CQ chính hãng đầy đủ.
- Tổng đài hỗ trợ 0912.383.327
- Miễn phí tư vấn kỹ thuật và lựa chọn phụ tùng tương thích.
- Bảo hành theo phiếu bảo hành trong sản phẩm (nếu có)
- Giá trên chưa bao gồm VAT. Vui lòng liên hệ để được hỗ trợ.
Động cơ xăng Honda GX35T
Thương hiệu:
HONDA
|
Tình trạng:
Còn hàng
Mã sản phẩm:
GX35T
Giá: 4.349.240 ₫
Giá thị trường: 4.438.000 ₫
Tiết kiệm:
88.760 ₫ so với giá thị trường
Khuyến mãi đặc biệt !!!
Còn 47 trong kho
Mô tả
Động cơ xăng Honda GX35T
Động cơ xăng Honda GX35T là một trong những sản phẩm nổi bật đến từ thương hiệu Honda, nổi tiếng với chất lượng và độ bền bỉ trong ngành công nghiệp chế tạo. Với kiểu máy 4 thì, 1 xi lanh, cam treo, Động cơ xăng Honda GX35T sở hữu dung tích xi lanh 35.8 cc, cho công suất mạnh mẽ lên đến 1.2 kW, đáp ứng mọi nhu cầu sử dụng từ nhẹ nhàng đến nặng nề.
Tính năng nổi bật
Động cơ xăng Honda GX35T được thiết kế với nhiều tính năng ưu việt, bao gồm:
- Thế hệ động cơ tiên tiến, sử dụng công nghệ hiện đại giúp tiết kiệm nhiên liệu và giảm thiểu ô nhiễm.
- Trọng lượng nhẹ chỉ 3.33 Kg, giúp việc di chuyển và lắp đặt trở nên dễ dàng hơn.
- Vận hành êm ái, ít rung lắc, đáng tin cậy cho cả thợ nghề và gia đình.
Lợi ích khi sử dụng
- Động cơ xăng Honda GX35T phù hợp cho nhiều ứng dụng như máy cắt cỏ, máy thổi lá, và các dụng cụ cầm tay khác.
- Công nghệ làm mát bằng gió cưỡng bức giúp động cơ hoạt động ổn định trong thời gian dài.
- Thiết kế nhỏ gọn và dễ dàng bảo trì, giúp tiết kiệm thời gian và chi phí cho người dùng.
Hướng dẫn sử dụng hoặc lưu ý an toàn
- Đảm bảo sử dụng xăng không chì có chỉ số octan 92 trở lên.
- Thường xuyên kiểm tra dầu bôi trơn và thay dầu định kỳ.
- Không để động cơ hoạt động trong điều kiện quá nhiệt độ cao.
Khám Phá Sản Phẩm Ngay Hôm Nay!
Hãy khám phá Động cơ xăng Honda GX35T ngay hôm nay để trải nghiệm sự mạnh mẽ và tính năng ưu việt nhất từ Honda. Đặt hàng ngay để nhận những ưu đãi hấp dẫn từ chúng tôi!
Sản phẩm được phân phối chính hãng bởi CÔNG TY TNHH THIẾT BỊ CÔNG NGHIỆP HÀ HOÀNG PHÁT. Chúng tôi tự hào là đối tác ủy quyền của hơn 50 thương hiệu hàng đầu thế giới (Makita, Bosch, Dewalt, Stanley, Jasic…). Cam kết 100% sản phẩm có đầy đủ CO/CQ, hóa đơn VAT và bảo hành chính hãng.
Giấy phép kinh doanh: 0313098297
Hotline: 0912.383.327
Email: maymocchinhhang@gmail.com
Địa chỉ: 183/46/5 Đường số 10, Phường 8, Quận Gò Vấp, Thành phố Hồ Chí Minh
Website: maymocchinhhang.com
Chính sách đổi trả
Lý do đổi trả hàng
+ Sản phẩm lỗi, hỏng do quá trình sản xuất hoặc vận chuyển
+ Nằm trong chính sách đổi trả sản phẩm của Máy Móc Chính Hãng
Thời gian đổi trả
Điều kiện về thời gian đổi trả: trong vòng 30 ngày kể từ khi nhận được hàng và phải liên hệ gọi ngay cho chúng tôi theo số điện thoại trên để được xác nhận đổi trả hàng. Nếu không yêu cầu sẽ không được chấp nhận.
Thông tin chi tiết
| Thương hiệu: | Honda |
| Xuất xứ: | Nhật Bản |
| Kiểu máy | 4 thì, 1 xi lanh, cam treo |
| Dung tích xi lanh | 35.8 cc |
| Đường kính x hành trình piston | 39.0 x 30.0 mm |
| "Công suất cực đại theo tiêu chuẩn SAE J607a"1.2 kW (1.6 mã lực) / 7000 v/p | 1.0 kW (1.4 mã lực) / 7000 v/p |
| Công suất cực đại theo tiêu chuẩn SAE J1349 (*2) | 1.0 kW (1.4 mã lực) / 7000 v/p |
| Momen xoắn cực đại theo tiêu chuẩn SAE J1349 (*) | 1.6 N·m (0.16 kgf.m) / 5500 v/p |
| Tỉ số nén | 8.0: 1 |
| Suất tiêu hao nhiên liệu | 0.6 L/giờ |
| Kiểu làm mát | Bằng gió cưỡng bức |
| Kiểu đánh lửa | Transito từ tính (IC) |
| Góc đánh lửa | 27 ± 2° BTDC |
| Kiểu bugi | CMR5H (NGK) |
| Chiều quay trục PTO | Ngược chiều kim đồng hồ (nhìn từ phía trục PTO) |
| Bộ chế hòa khí | Kiểu màng chắn |
| Lọc gió | Lọc bán khô |
| Điều tốc | không |
| Kiểu bôi trơn | Bơm phun sương |
| Dung tích nhớt | 0.1 lít |
| Dừng động cơ | Kiểu ngắt mạch nối đất |
| Kiểu khởi động | Bằng tay |
| Loại nhiên liệu | Xăng không chì có chỉ số octan 92 trở lên |
| Dung tích bình nhiên liệu | 0.63 lít |
| Hộp giảm tốc | Không |
| Trọng lượng khô | 3.33 Kg |
Thông tin chi tiết
| Thương hiệu: | Honda |
| Xuất xứ: | Nhật Bản |
| Kiểu máy | 4 thì, 1 xi lanh, cam treo |
| Dung tích xi lanh | 35.8 cc |
| Đường kính x hành trình piston | 39.0 x 30.0 mm |
| "Công suất cực đại theo tiêu chuẩn SAE J607a"1.2 kW (1.6 mã lực) / 7000 v/p | 1.0 kW (1.4 mã lực) / 7000 v/p |
| Công suất cực đại theo tiêu chuẩn SAE J1349 (*2) | 1.0 kW (1.4 mã lực) / 7000 v/p |
| Momen xoắn cực đại theo tiêu chuẩn SAE J1349 (*) | 1.6 N·m (0.16 kgf.m) / 5500 v/p |
| Tỉ số nén | 8.0: 1 |
| Suất tiêu hao nhiên liệu | 0.6 L/giờ |
| Kiểu làm mát | Bằng gió cưỡng bức |
| Kiểu đánh lửa | Transito từ tính (IC) |
| Góc đánh lửa | 27 ± 2° BTDC |
| Kiểu bugi | CMR5H (NGK) |
| Chiều quay trục PTO | Ngược chiều kim đồng hồ (nhìn từ phía trục PTO) |
| Bộ chế hòa khí | Kiểu màng chắn |
| Lọc gió | Lọc bán khô |
| Điều tốc | không |
| Kiểu bôi trơn | Bơm phun sương |
| Dung tích nhớt | 0.1 lít |
| Dừng động cơ | Kiểu ngắt mạch nối đất |
| Kiểu khởi động | Bằng tay |
| Loại nhiên liệu | Xăng không chì có chỉ số octan 92 trở lên |
| Dung tích bình nhiên liệu | 0.63 lít |
| Hộp giảm tốc | Không |
| Trọng lượng khô | 3.33 Kg |




