- Chứng nhận CO-CQ chính hãng đầy đủ.
- Tổng đài hỗ trợ 0912.383.327
- Miễn phí tư vấn kỹ thuật và lựa chọn phụ tùng tương thích.
- Bảo hành theo phiếu bảo hành trong sản phẩm (nếu có)
- Giá trên chưa bao gồm VAT. Vui lòng liên hệ để được hỗ trợ.
Động cơ xăng Honda GX630RH QZE4
Thương hiệu:
HONDA
|
Tình trạng:
Còn hàng
Mã sản phẩm:
GX630RH_QZE4
Giá: 36.162.000 ₫
Giá thị trường: 36.900.000 ₫
Tiết kiệm:
738.000 ₫ so với giá thị trường
Khuyến mãi đặc biệt !!!
Còn 34 trong kho
Mô tả
Động cơ xăng Honda GX630RH QZE4
Động cơ xăng Honda GX630RH QZE4 là một trong những sản phẩm hàng đầu của thương hiệu Honda, nổi tiếng với độ bền và hiệu suất mạnh mẽ. Với thiết kế tinh xảo và công nghệ tiên tiến, động cơ xăng Honda GX630RH QZE4 đáp ứng tốt nhu cầu sử dụng cho nhiều loại máy móc và thiết bị công nghiệp.
Tính năng nổi bật
Động cơ xăng Honda GX630RH QZE4 sở hữu động cơ 4 thì, 2 xi lanh chữ V 90º tiết kiệm nhiên liệu, cùng với công suất cực đại lên đến 15.5 kW (21.1 mã lực). Đặc biệt, động cơ được thiết kế với kiểu làm mát bằng gió cưỡng bức, giúp cải thiện hiệu suất hoạt động trong mọi điều kiện. Ngoài ra, khả năng khởi động điện của động cơ xăng Honda GX630RH QZE4 mang lại sự tiện lợi tối đa cho người dùng.
Lợi ích khi sử dụng
- Công suất cao, giúp thực hiện các công việc nặng nhanh chóng và hiệu quả.
- Thiết kế gọn nhẹ, dễ dàng lắp đặt và di chuyển.
- Tiết kiệm nhiên liệu, giảm thiểu chi phí vận hành cho người sử dụng.
Hướng dẫn sử dụng hoặc lưu ý an toàn
- Đảm bảo đọc kỹ hướng dẫn sử dụng trước khi vận hành.
- Thường xuyên kiểm tra và bảo trì bảo đảm hiệu suất làm việc.
- Sử dụng loại nhiên liệu xăng không chì có chỉ số octan từ 92 trở lên.
Mua ngay hôm nay!
Đừng bỏ lỡ cơ hội sở hữu động cơ xăng Honda GX630RH QZE4 chính hãng với mức giá ưu đãi. Hãy đặt hàng ngay hôm nay để trải nghiệm sức mạnh vượt trội và hiệu quả sử dụng tối ưu!
Sản phẩm được phân phối chính hãng bởi CÔNG TY TNHH THIẾT BỊ CÔNG NGHIỆP HÀ HOÀNG PHÁT. Chúng tôi tự hào là đối tác ủy quyền của hơn 50 thương hiệu hàng đầu thế giới (Makita, Bosch, Dewalt, Stanley, Jasic…). Cam kết 100% sản phẩm có đầy đủ CO/CQ, hóa đơn VAT và bảo hành chính hãng.
Giấy phép kinh doanh: 0313098297
Hotline: 0912.383.327
Email: maymocchinhhang@gmail.com
Địa chỉ: 183/46/5 Đường số 10, Phường 8, Quận Gò Vấp, Thành phố Hồ Chí Minh
Website: maymocchinhhang.com
Chính sách đổi trả
Lý do đổi trả hàng
+ Sản phẩm lỗi, hỏng do quá trình sản xuất hoặc vận chuyển
+ Nằm trong chính sách đổi trả sản phẩm của Máy Móc Chính Hãng
Thời gian đổi trả
Điều kiện về thời gian đổi trả: trong vòng 30 ngày kể từ khi nhận được hàng và phải liên hệ gọi ngay cho chúng tôi theo số điện thoại trên để được xác nhận đổi trả hàng. Nếu không yêu cầu sẽ không được chấp nhận.
Thông tin chi tiết
| Thương hiệu: | Honda |
| Xuất xứ: | Nhật Bản |
| Kiểu máy | 4 thì , 2 xi lanh chữ V 90º, xupap treo |
| Dung tích xi lanh | 688 cc |
| Đường kính x hành trình piston | 78.0 x 72.0 mm |
| Công suất cực đại theo tiêu chuẩn SAE J1349 (*2) | 15.5 kW (21.1 mã lực)/3600 v/p |
| Momen xoắn cực đại theo tiêu chuẩn SAE J1349 (*) | 48.3 N.m (4.93 kgf.m)/ 2500 v/p |
| Tỉ số nén | 9.3 ± 0.2 |
| Suất tiêu hao nhiên liệu | 6.0 lít/giờ |
| Kiểu làm mát | Bằng gió cưỡng bức |
| Kiểu đánh lửa | C.D.I |
| Góc đánh lửa | 9° BTDC |
| Kiểu bugi | ZFR5F (NGK) |
| Chiều quay trục PTO | Ngược chiều kim đồng hồ (nhìn từ phía trục PTO) |
| Bộ chế hòa khí | Loại nằm ngang 2 khoang, cánh bướm |
| Lọc gió | Lọc kép |
| Điều tốc | Kiểu cơ khí ly tâm |
| Kiểu bôi trơn | Bơm nhớt |
| Dung tích nhớt | "Thay lọc nhớt: 1.7 lít Không thay lọc nhớt: 1.5 lít" |
| Dừng động cơ | Kiểu ngắt mạch nối đất |
| Kiểu khởi động | Điện |
| Loại nhiên liệu | Xăng không chì có chỉ số octan 92 trở lên |
| Hộp giảm tốc | không |
| Trọng lượng khô | 44.4 Kg |
| Bình nhiên liệu đi kèm | không |
Thông tin chi tiết
| Thương hiệu: | Honda |
| Xuất xứ: | Nhật Bản |
| Kiểu máy | 4 thì , 2 xi lanh chữ V 90º, xupap treo |
| Dung tích xi lanh | 688 cc |
| Đường kính x hành trình piston | 78.0 x 72.0 mm |
| Công suất cực đại theo tiêu chuẩn SAE J1349 (*2) | 15.5 kW (21.1 mã lực)/3600 v/p |
| Momen xoắn cực đại theo tiêu chuẩn SAE J1349 (*) | 48.3 N.m (4.93 kgf.m)/ 2500 v/p |
| Tỉ số nén | 9.3 ± 0.2 |
| Suất tiêu hao nhiên liệu | 6.0 lít/giờ |
| Kiểu làm mát | Bằng gió cưỡng bức |
| Kiểu đánh lửa | C.D.I |
| Góc đánh lửa | 9° BTDC |
| Kiểu bugi | ZFR5F (NGK) |
| Chiều quay trục PTO | Ngược chiều kim đồng hồ (nhìn từ phía trục PTO) |
| Bộ chế hòa khí | Loại nằm ngang 2 khoang, cánh bướm |
| Lọc gió | Lọc kép |
| Điều tốc | Kiểu cơ khí ly tâm |
| Kiểu bôi trơn | Bơm nhớt |
| Dung tích nhớt | "Thay lọc nhớt: 1.7 lít Không thay lọc nhớt: 1.5 lít" |
| Dừng động cơ | Kiểu ngắt mạch nối đất |
| Kiểu khởi động | Điện |
| Loại nhiên liệu | Xăng không chì có chỉ số octan 92 trở lên |
| Hộp giảm tốc | không |
| Trọng lượng khô | 44.4 Kg |
| Bình nhiên liệu đi kèm | không |












