- Chứng nhận CO-CQ chính hãng đầy đủ.
- Tổng đài hỗ trợ 0912.383.327
- Miễn phí tư vấn kỹ thuật và lựa chọn phụ tùng tương thích.
- Bảo hành theo phiếu bảo hành trong sản phẩm (nếu có)
- Giá trên chưa bao gồm VAT. Vui lòng liên hệ để được hỗ trợ.
Thiết Bị Đo Điện Trở Đất Hioki FT6380-50
Thương hiệu:
HIOKI
|
Tình trạng:
Còn hàng
Mã sản phẩm:
FT6380-50
Giá: 26.842.200 ₫
Giá thị trường: 27.390.000 ₫
Tiết kiệm:
547.800 ₫ so với giá thị trường
Khuyến mãi đặc biệt !!!
Còn 37 trong kho
Mô tả
Thiết Bị Đo Điện Trở Đất Hioki FT6380-50
Thiết Bị Đo Điện Trở Đất Hioki FT6380-50 là một trong những sản phẩm hàng đầu do thương hiệu Hioki Nhật Bản sản xuất, đáp ứng hoàn hảo nhu cầu đo lường điện trở đất trong các công trình xây dựng và điện lực. Với khả năng đo điện trở đất từ 0.20 Ω đến 1600 Ω và mức độ chính xác cao, Thiết Bị Đo Điện Trở Đất Hioki FT6380-50 giúp bạn dễ dàng phát hiện và khắc phục các sự cố liên quan đến hệ thống đất trong mọi điều kiện.
Tính năng nổi bật
Thiết Bị Đo Điện Trở Đất Hioki FT6380-50 không chỉ có độ bền cao mà còn tích hợp nhiều tính năng hiện đại, bao gồm:
- Chức năng ghi nhớ lên tới 2000 dữ liệu, giúp lưu trữ và truy xuất thông tin nhanh chóng.
- Chống nước và bụi với tiêu chuẩn IP40, bảo vệ thiết bị khỏi các yếu tố bên ngoài.
- Truyền dữ liệu không dây tiện lợi, mà không cần gắn thêm thiết bị.
Lợi ích khi sử dụng
- Giúp bảo vệ an toàn cho các thiết bị điện và người dùng, giảm nguy cơ hư hại do lỗi điện trở.
- Thời gian hoạt động lên đến 40 giờ, cho phép làm việc liên tục mà không lo ngại về pin.
- Kích thước gọn nhẹ, dễ dàng mang theo và sử dụng trong mọi không gian làm việc.
Hướng dẫn sử dụng hoặc lưu ý an toàn
- Đảm bảo thiết bị được sạc đầy trước khi sử dụng để tránh gián đoạn trong quá trình đo.
- Luôn kiểm tra điều kiện môi trường xung quanh trước khi đo để đảm bảo độ chính xác cao nhất.
- Đọc kỹ hướng dẫn sử dụng đi kèm để nắm rõ các chức năng và cách bảo trì thiết bị.
Mua ngay Thiết Bị Đo Điện Trở Đất Hioki FT6380-50!
Đừng bỏ lỡ cơ hội sở hữu Thiết Bị Đo Điện Trở Đất Hioki FT6380-50 với hiệu suất vượt trội và độ tin cậy cao. Hãy đến với Máy Số 1 Việt Nam để nhận ưu đãi tốt nhất ngay hôm nay!
Sản phẩm được phân phối chính hãng bởi CÔNG TY TNHH THIẾT BỊ CÔNG NGHIỆP HÀ HOÀNG PHÁT. Chúng tôi tự hào là đối tác ủy quyền của hơn 50 thương hiệu hàng đầu thế giới (Makita, Bosch, Dewalt, Stanley, Jasic…). Cam kết 100% sản phẩm có đầy đủ CO/CQ, hóa đơn VAT và bảo hành chính hãng.
Giấy phép kinh doanh: 0313098297
Hotline: 0912.383.327
Email: maymocchinhhang@gmail.com
Địa chỉ: 183/46/5 Đường số 10, Phường 8, Quận Gò Vấp, Thành phố Hồ Chí Minh
Website: maymocchinhhang.com
Chính sách đổi trả
Lý do đổi trả hàng
+ Sản phẩm lỗi, hỏng do quá trình sản xuất hoặc vận chuyển
+ Nằm trong chính sách đổi trả sản phẩm của Máy Móc Chính Hãng
Thời gian đổi trả
Điều kiện về thời gian đổi trả: trong vòng 30 ngày kể từ khi nhận được hàng và phải liên hệ gọi ngay cho chúng tôi theo số điện thoại trên để được xác nhận đổi trả hàng. Nếu không yêu cầu sẽ không được chấp nhận.
Thông tin chi tiết
| Thương hiệu | Hioki |
| Xuất xứ | Nhật Bản |
| Model | FT6380-50 |
| Phạm vi điện trở đất | 0.20 Ω (độ phân giải 0.01 Ω) đến 1600 Ω (độ phân giải 20 Ω), 10 dải, Dịch điểm 0: Từ 0.02 Ω trở xuống, Độ chính xác: ±1.5 % rdg. ±0.02 Ω |
| Phạm vi dòng AC | 20.00 mA (độ phân giải 0.01 mA) đến 60.0 A (độ phân giải 0.1 A), 5 dải, Dịch điểm 0: Từ 0.05 mA trở xuống, Độ chính xác: ±2.0 % rdg. ±0.05 mA (30 Hz to 400 Hz, True RMS), Hệ số Crest 5.0 trở xuống (đối với mức 60 A, 1.7 trở xuống) |
| Dòng điện vào tối đa (Đo dòng điện) | 100 A AC liên tục, AC 200 A trong 2 phút hoặc ngắn hơn (mức 50 Hz/60 Hz, yêu cầu giảm tần số) |
| ĐIện áp nối đất định mức tối đa | 600 VAC phân loại đo lường IV (quá điện áp quá độ được lường trước 8000 V) |
| Chức năng ghi nhớ | 2000 dữ liệu |
| Chức năng cảnh báo | Dùng cho đo dòng điện và đo điện trở, tiếng bíp khi giá trị đo được thấp hơn hoặc cao hơn ngưỡng |
| Các chức năng khác | Giữ giá trị hiển thị, Đèn nền, Bộ lọc, Tự động tiết kiệm điện, Truyền dữ liệu không dây (mà không cần gắn Z3210) |
| Hiển thị | LCD, Bộ đếm tối đa: 2,000; Tốc độ làm mới hiển thị: Xấp xỉ 2 lần/giây |
| Chống nước và chống bụi | IP40 (EN60529) khi cảm biến kìm đóng |
| Nguồn điện | Pin kiềm LR6 × 2 |
| Thời gian hoạt động liên tục | Xấp xỉ 40 giờ (đo 25 Ω, đèn nền tắt, không gắn Z3210) Xấp xỉ 35 giờ (đo 25 Ω, đèn nền tắt, gắn Z3210 và truyền dữ liệu không dây) |
| Đường kính dây dẫn có thể đo được tối đa | φ 32 mm (1.26 in) |
| Kích thước và khối lượng | 73 mm (2.87 in) W × 218 mm (8.58 in) H × 43 mm (1.69 in) D, 620 g (21.9 oz) |
| Phụ kiện | Bao đựng, Vòng kiểm tra điện trở (1 Ω±2%, 25Ω±1%), Dây đeo, Pin kiềm LR6 × 2, Hướng dẫn sử dụng |
Thông tin chi tiết
| Thương hiệu | Hioki |
| Xuất xứ | Nhật Bản |
| Model | FT6380-50 |
| Phạm vi điện trở đất | 0.20 Ω (độ phân giải 0.01 Ω) đến 1600 Ω (độ phân giải 20 Ω), 10 dải, Dịch điểm 0: Từ 0.02 Ω trở xuống, Độ chính xác: ±1.5 % rdg. ±0.02 Ω |
| Phạm vi dòng AC | 20.00 mA (độ phân giải 0.01 mA) đến 60.0 A (độ phân giải 0.1 A), 5 dải, Dịch điểm 0: Từ 0.05 mA trở xuống, Độ chính xác: ±2.0 % rdg. ±0.05 mA (30 Hz to 400 Hz, True RMS), Hệ số Crest 5.0 trở xuống (đối với mức 60 A, 1.7 trở xuống) |
| Dòng điện vào tối đa (Đo dòng điện) | 100 A AC liên tục, AC 200 A trong 2 phút hoặc ngắn hơn (mức 50 Hz/60 Hz, yêu cầu giảm tần số) |
| ĐIện áp nối đất định mức tối đa | 600 VAC phân loại đo lường IV (quá điện áp quá độ được lường trước 8000 V) |
| Chức năng ghi nhớ | 2000 dữ liệu |
| Chức năng cảnh báo | Dùng cho đo dòng điện và đo điện trở, tiếng bíp khi giá trị đo được thấp hơn hoặc cao hơn ngưỡng |
| Các chức năng khác | Giữ giá trị hiển thị, Đèn nền, Bộ lọc, Tự động tiết kiệm điện, Truyền dữ liệu không dây (mà không cần gắn Z3210) |
| Hiển thị | LCD, Bộ đếm tối đa: 2,000; Tốc độ làm mới hiển thị: Xấp xỉ 2 lần/giây |
| Chống nước và chống bụi | IP40 (EN60529) khi cảm biến kìm đóng |
| Nguồn điện | Pin kiềm LR6 × 2 |
| Thời gian hoạt động liên tục | Xấp xỉ 40 giờ (đo 25 Ω, đèn nền tắt, không gắn Z3210) Xấp xỉ 35 giờ (đo 25 Ω, đèn nền tắt, gắn Z3210 và truyền dữ liệu không dây) |
| Đường kính dây dẫn có thể đo được tối đa | φ 32 mm (1.26 in) |
| Kích thước và khối lượng | 73 mm (2.87 in) W × 218 mm (8.58 in) H × 43 mm (1.69 in) D, 620 g (21.9 oz) |
| Phụ kiện | Bao đựng, Vòng kiểm tra điện trở (1 Ω±2%, 25Ω±1%), Dây đeo, Pin kiềm LR6 × 2, Hướng dẫn sử dụng |




